| thì quá khứ | realigned |
| quá khứ phân từ | realigned |
| hiện tại phân từ | realigning |
| số nhiều | realigns |
| ngôi thứ ba số ít | realigns |
realign priorities
thiết lập lại các ưu tiên
realign goals
thiết lập lại các mục tiêu
realign strategies
thiết lập lại các chiến lược
to realign one's forces
để tái sắp xếp lực lượng
they worked to relieve his shoulder pain and realign the joint.
họ đã làm việc để giảm bớt cơn đau vai của anh ấy và tái căn chỉnh khớp.
the president realigned his government to reflect the balance of parties.
tổng thống đã tái cấu trúc chính phủ của mình để phản ánh sự cân bằng giữa các đảng.
he wished to realign himself with Bagehot's more pessimistic position.
anh ta muốn tái khẳng định mình với quan điểm bi quan hơn của Bagehot.
It is important to realign your goals with your values.
Điều quan trọng là phải điều chỉnh lại mục tiêu của bạn với giá trị của bạn.
The company decided to realign its marketing strategy.
Công ty đã quyết định tái cấu trúc chiến lược tiếp thị của mình.
The coach realigned the team's formation for the next game.
Huấn luyện viên đã tái cấu trúc đội hình của đội cho trận đấu tiếp theo.
She needed to realign her priorities in order to focus on her studies.
Cô ấy cần phải điều chỉnh lại các ưu tiên của mình để tập trung vào việc học tập.
The therapist helped the patient realign their thoughts and emotions.
Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân tái căn chỉnh suy nghĩ và cảm xúc của họ.
The government is planning to realign its policies to better serve the citizens.
Chính phủ đang lên kế hoạch tái cấu trúc các chính sách của mình để phục vụ tốt hơn cho người dân.
The project manager decided to realign the project timeline to meet the deadline.
Quản lý dự án đã quyết định tái cấu trúc thời gian biểu dự án để đáp ứng thời hạn.
He realized he needed to realign his work-life balance for better mental health.
Anh ta nhận ra rằng mình cần phải cân bằng lại giữa công việc và cuộc sống để có sức khỏe tinh thần tốt hơn.
The team realigned their focus after receiving feedback from their clients.
Đội ngũ đã tái tập trung sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng của họ.
The teacher realigned the students' seating arrangement for better classroom dynamics.
Giáo viên đã điều chỉnh lại bố trí chỗ ngồi của học sinh để có động lực học tập tốt hơn.
realign priorities
thiết lập lại các ưu tiên
realign goals
thiết lập lại các mục tiêu
realign strategies
thiết lập lại các chiến lược
to realign one's forces
để tái sắp xếp lực lượng
they worked to relieve his shoulder pain and realign the joint.
họ đã làm việc để giảm bớt cơn đau vai của anh ấy và tái căn chỉnh khớp.
the president realigned his government to reflect the balance of parties.
tổng thống đã tái cấu trúc chính phủ của mình để phản ánh sự cân bằng giữa các đảng.
he wished to realign himself with Bagehot's more pessimistic position.
anh ta muốn tái khẳng định mình với quan điểm bi quan hơn của Bagehot.
It is important to realign your goals with your values.
Điều quan trọng là phải điều chỉnh lại mục tiêu của bạn với giá trị của bạn.
The company decided to realign its marketing strategy.
Công ty đã quyết định tái cấu trúc chiến lược tiếp thị của mình.
The coach realigned the team's formation for the next game.
Huấn luyện viên đã tái cấu trúc đội hình của đội cho trận đấu tiếp theo.
She needed to realign her priorities in order to focus on her studies.
Cô ấy cần phải điều chỉnh lại các ưu tiên của mình để tập trung vào việc học tập.
The therapist helped the patient realign their thoughts and emotions.
Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân tái căn chỉnh suy nghĩ và cảm xúc của họ.
The government is planning to realign its policies to better serve the citizens.
Chính phủ đang lên kế hoạch tái cấu trúc các chính sách của mình để phục vụ tốt hơn cho người dân.
The project manager decided to realign the project timeline to meet the deadline.
Quản lý dự án đã quyết định tái cấu trúc thời gian biểu dự án để đáp ứng thời hạn.
He realized he needed to realign his work-life balance for better mental health.
Anh ta nhận ra rằng mình cần phải cân bằng lại giữa công việc và cuộc sống để có sức khỏe tinh thần tốt hơn.
The team realigned their focus after receiving feedback from their clients.
Đội ngũ đã tái tập trung sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng của họ.
The teacher realigned the students' seating arrangement for better classroom dynamics.
Giáo viên đã điều chỉnh lại bố trí chỗ ngồi của học sinh để có động lực học tập tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay