reasonable

[Mỹ]/ˈriːznəbl/
[Anh]/ˈriːznəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hợp lý, vừa phải, công bằng

Cụm từ & Cách kết hợp

reasonable doubt

nghi ngờ hợp lý

reasonable price

giá cả hợp lý

reasonable distribution

phân phối hợp lý

reasonable time

thời gian hợp lý

reasonable profit

lợi nhuận hợp lý

reasonable value

giá trị hợp lý

reasonable expenses

chi phí hợp lý

reasonable excuse

lý do hợp lý

Câu ví dụ

It's reasonable to assume that prices will increase next year.

Có lý do để cho rằng giá sẽ tăng vào năm tới.

She gave a reasonable explanation for being late.

Cô ấy đã đưa ra một lời giải thích hợp lý cho việc bị trễ.

The company offered a reasonable salary for the position.

Công ty đã đưa ra mức lương hợp lý cho vị trí đó.

It's not reasonable to expect perfection from everyone.

Không hợp lý khi mong đợi sự hoàn hảo từ mọi người.

He made a reasonable request for more time to complete the project.

Anh ấy đã đưa ra một yêu cầu hợp lý để được thêm thời gian hoàn thành dự án.

The decision was based on reasonable grounds.

Quyết định dựa trên những cơ sở hợp lý.

She has a reasonable amount of experience in the field.

Cô ấy có một lượng kinh nghiệm hợp lý trong lĩnh vực này.

The price seems reasonable for the quality of the product.

Giá có vẻ hợp lý so với chất lượng sản phẩm.

I believe a reasonable compromise can be reached.

Tôi tin rằng một sự thỏa hiệp hợp lý có thể đạt được.

He provided a reasonable explanation for his actions.

Anh ấy đã cung cấp một lời giải thích hợp lý cho hành động của mình.

Ví dụ thực tế

No reasonable person would find that acceptable.

Không có người lý trí nào sẽ thấy điều đó chấp nhận được.

Nguồn: Cook's Speech Collection

The purpose was to keep the cost of railroad transportation reasonable.

Mục đích là để giữ chi phí vận tải đường sắt ở mức hợp lý.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Those are very cogent and reasonable conditions.

Những điều kiện đó rất thuyết phục và hợp lý.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

I'd like credit provided the terms are reasonable.

Tôi muốn được tín dụng nếu các điều khoản là hợp lý.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

Reasonable, Minister? - Lots of jobs, Humphrey.

Hợp lý, Bộ trưởng? - Rất nhiều việc làm, Humphrey.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

A five percent tip. I guess that's reasonable.

Một khoản tip 5%. Tôi đoán là hợp lý.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)

These are policies which Dr Claus describes as quite reasonable.

Đây là những chính sách mà Tiến sĩ Claus mô tả là khá hợp lý.

Nguồn: The Economist - Technology

“See here, Snape, be reasonable, ” said Fudge.

“Này, Snape, hãy hợp lý đi,” Fudge nói.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

And this, to me, seems reasonable approach.

Và điều này, theo tôi, có vẻ như là một cách tiếp cận hợp lý.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

Most reasonable people shy away from pain.

Hầu hết mọi người lý trí đều tránh xa đau đớn.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay