reauthorisation

[Mỹ]/ˌriːˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌriːˌɔːθərɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình cho phép cái gì đó lần nữa; trạng thái được phép lần nữa.

Câu ví dụ

the company has submitted an application for reauthorisation of its banking license.

Công ty đã nộp đơn xin tái cấp phép hoạt động ngân hàng.

the regulatory body is currently reviewing the reauthorisation request from the telecommunications provider.

Cơ quan quản lý hiện đang xem xét yêu cầu tái cấp phép từ nhà cung cấp dịch vụ viễn thông.

the reauthorisation process for the environmental permit will take approximately three months.

Quy trình tái cấp phép cho giấy phép môi trường sẽ mất khoảng ba tháng.

healthcare providers must meet strict requirements for reauthorisation of their practice licenses.

Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt để tái cấp phép hành nghề.

the government has announced a new framework for the reauthorisation of public broadcasting services.

Chính phủ đã công bố một khuôn khổ mới cho việc tái cấp phép các dịch vụ phát sóng công cộng.

companies seeking reauthorisation of their operating licenses should prepare documentation in advance.

Các công ty tìm kiếm tái cấp phép hoạt động của họ nên chuẩn bị tài liệu trước.

the reauthorisation procedure requires applicants to demonstrate compliance with updated regulations.

Quy trình tái cấp phép yêu cầu người nộp đơn chứng minh sự tuân thủ các quy định được cập nhật.

the deadline for reauthorisation of the export permit is approaching rapidly.

Thời hạn chót để tái cấp phép giấy phép xuất khẩu đang đến rất nhanh.

the agency denied the reauthorisation due to repeated safety violations.

Cơ quan đã từ chối tái cấp phép do vi phạm an toàn lặp đi lặp lại.

financial institutions face enhanced scrutiny during the reauthorisation period.

Các tổ chức tài chính phải đối mặt với sự giám sát chặt chẽ hơn trong thời gian tái cấp phép.

the reauthorisation scheme includes provisions for smaller businesses to expedite applications.

Mô hình tái cấp phép bao gồm các quy định cho các doanh nghiệp nhỏ hơn để đẩy nhanh quá trình nộp đơn.

the regulatory commission will issue a decision on the license reauthorisation next week.

Uỷ ban quản lý sẽ đưa ra quyết định về việc tái cấp phép giấy phép vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay