| số nhiều | rechargeables |
rechargeable battery
pin sạc lại
rechargeable device
thiết bị có thể sạc lại
Built-in high up to 1500MAH free maintenance seaied lead-acid rechargeable hattery.
Pin sạc axit-chì có thể sạc lại, không cần bảo trì, dung lượng lên đến 1500MAH.
In addition, the glovebox featured a rechargeable flashlight like the Mercedes 350SL of 71.
Ngoài ra, hộp đựng găng tay có đèn pin sạc lại được như Mercedes 350SL năm 1971.
I need to buy a rechargeable battery for my flashlight.
Tôi cần mua một pin sạc lại được cho đèn pin của tôi.
The rechargeable electric toothbrush is very convenient.
Bàn chải đánh răng điện sạc lại rất tiện lợi.
She prefers using a rechargeable shaver.
Cô ấy thích dùng máy cạo râu sạc lại.
The store sells various rechargeable gadgets.
Cửa hàng bán nhiều thiết bị sạc lại khác nhau.
I always carry a rechargeable power bank with me.
Tôi luôn mang theo một ngân hàng điện sạc lại.
The rechargeable camera needs to be charged before use.
Máy ảnh sạc lại cần được sạc trước khi sử dụng.
He forgot to plug in his rechargeable laptop overnight.
Anh ấy quên cắm sạc laptop sạc lại qua đêm.
The rechargeable LED light lasts longer than regular bulbs.
Đèn LED sạc lại có thời lượng dài hơn bóng đèn thông thường.
She bought a rechargeable fan for camping trips.
Cô ấy đã mua một quạt sạc lại cho các chuyến đi cắm trại.
The company is developing a new line of rechargeable devices.
Công ty đang phát triển một dòng sản phẩm thiết bị sạc lại mới.
The rechargeable lithium ion ones, right?
Những loại pin lithium-ion có thể sạc lại được, đúng không?
Nguồn: CNN Selected August 2015 CollectionYou could, of course buy rechargeable, AA batteries.
Tất nhiên, bạn có thể mua pin AA có thể sạc lại được.
Nguồn: Wall Street JournalBut even rechargeable batteries don't last forever.
Nhưng ngay cả pin có thể sạc lại được cũng không tồn tại mãi mãi.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAlmost all batteries, even single-use batteries, are theoretically rechargeable.
Hầu như tất cả các loại pin, ngay cả pin dùng một lần, về mặt lý thuyết đều có thể sạc lại được.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIn rechargeable batteries, the process can also be reversed.
Trong pin có thể sạc lại được, quá trình cũng có thể đảo ngược.
Nguồn: Popular Science EssaysRechargeable batteries are engineered to avoid these issues.
Pin có thể sạc lại được được thiết kế để tránh những vấn đề này.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSome everyday rechargeable batteries will die after only hundreds of discharge-recharge cycles.
Một số pin có thể sạc lại được thông thường sẽ hỏng sau chỉ vài trăm chu kỳ sạc và xả.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesLithium ion batteries are much smarter than older nickel cadmium or nickel metal hydride rechargeable batteries.
Pin lithium-ion thông minh hơn nhiều so với pin nickel cadmium hoặc nickel metal hydride có thể sạc lại được.
Nguồn: Connection MagazineIt's got USB 2 for really fast transfers, and it's got a 14 hour rechargeable battery.
Nó có USB 2 để truyền dữ liệu cực nhanh và có pin có thể sạc lại được trong 14 giờ.
Nguồn: Previous Apple KeynotesSo rechargeable batteries give us a temporary solution to this problem by making the oxidation-reduction process reversible.
Vì vậy, pin có thể sạc lại được cho chúng ta một giải pháp tạm thời cho vấn đề này bằng cách làm cho quá trình oxy hóa-khử duy trì trở nên đảo ngược.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speechesrechargeable battery
pin sạc lại
rechargeable device
thiết bị có thể sạc lại
Built-in high up to 1500MAH free maintenance seaied lead-acid rechargeable hattery.
Pin sạc axit-chì có thể sạc lại, không cần bảo trì, dung lượng lên đến 1500MAH.
In addition, the glovebox featured a rechargeable flashlight like the Mercedes 350SL of 71.
Ngoài ra, hộp đựng găng tay có đèn pin sạc lại được như Mercedes 350SL năm 1971.
I need to buy a rechargeable battery for my flashlight.
Tôi cần mua một pin sạc lại được cho đèn pin của tôi.
The rechargeable electric toothbrush is very convenient.
Bàn chải đánh răng điện sạc lại rất tiện lợi.
She prefers using a rechargeable shaver.
Cô ấy thích dùng máy cạo râu sạc lại.
The store sells various rechargeable gadgets.
Cửa hàng bán nhiều thiết bị sạc lại khác nhau.
I always carry a rechargeable power bank with me.
Tôi luôn mang theo một ngân hàng điện sạc lại.
The rechargeable camera needs to be charged before use.
Máy ảnh sạc lại cần được sạc trước khi sử dụng.
He forgot to plug in his rechargeable laptop overnight.
Anh ấy quên cắm sạc laptop sạc lại qua đêm.
The rechargeable LED light lasts longer than regular bulbs.
Đèn LED sạc lại có thời lượng dài hơn bóng đèn thông thường.
She bought a rechargeable fan for camping trips.
Cô ấy đã mua một quạt sạc lại cho các chuyến đi cắm trại.
The company is developing a new line of rechargeable devices.
Công ty đang phát triển một dòng sản phẩm thiết bị sạc lại mới.
The rechargeable lithium ion ones, right?
Những loại pin lithium-ion có thể sạc lại được, đúng không?
Nguồn: CNN Selected August 2015 CollectionYou could, of course buy rechargeable, AA batteries.
Tất nhiên, bạn có thể mua pin AA có thể sạc lại được.
Nguồn: Wall Street JournalBut even rechargeable batteries don't last forever.
Nhưng ngay cả pin có thể sạc lại được cũng không tồn tại mãi mãi.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAlmost all batteries, even single-use batteries, are theoretically rechargeable.
Hầu như tất cả các loại pin, ngay cả pin dùng một lần, về mặt lý thuyết đều có thể sạc lại được.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIn rechargeable batteries, the process can also be reversed.
Trong pin có thể sạc lại được, quá trình cũng có thể đảo ngược.
Nguồn: Popular Science EssaysRechargeable batteries are engineered to avoid these issues.
Pin có thể sạc lại được được thiết kế để tránh những vấn đề này.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesSome everyday rechargeable batteries will die after only hundreds of discharge-recharge cycles.
Một số pin có thể sạc lại được thông thường sẽ hỏng sau chỉ vài trăm chu kỳ sạc và xả.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesLithium ion batteries are much smarter than older nickel cadmium or nickel metal hydride rechargeable batteries.
Pin lithium-ion thông minh hơn nhiều so với pin nickel cadmium hoặc nickel metal hydride có thể sạc lại được.
Nguồn: Connection MagazineIt's got USB 2 for really fast transfers, and it's got a 14 hour rechargeable battery.
Nó có USB 2 để truyền dữ liệu cực nhanh và có pin có thể sạc lại được trong 14 giờ.
Nguồn: Previous Apple KeynotesSo rechargeable batteries give us a temporary solution to this problem by making the oxidation-reduction process reversible.
Vì vậy, pin có thể sạc lại được cho chúng ta một giải pháp tạm thời cho vấn đề này bằng cách làm cho quá trình oxy hóa-khử duy trì trở nên đảo ngược.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay