reclaiming land
khôi phục đất
reclaiming rights
khôi phục quyền
reclaiming identity
khôi phục bản sắc
reclaiming space
khôi phục không gian
reclaiming resources
khôi phục nguồn lực
reclaiming power
khôi phục quyền lực
reclaiming history
khôi phục lịch sử
reclaiming community
khôi phục cộng đồng
reclaiming voice
khôi phục tiếng nói
reclaiming future
khôi phục tương lai
reclaiming lost land is essential for environmental restoration.
Việc khôi phục đất bị mất là điều cần thiết cho việc phục hồi môi trường.
the community is focused on reclaiming public spaces for everyone.
Cộng đồng tập trung vào việc khôi phục các không gian công cộng cho mọi người.
she is reclaiming her identity after years of struggle.
Cô ấy đang lấy lại bản sắc của mình sau nhiều năm đấu tranh.
reclaiming waste materials can significantly reduce pollution.
Việc tái chế vật liệu thải có thể giảm đáng kể ô nhiễm.
they are reclaiming their rights through peaceful protests.
Họ đang đòi lại quyền lợi của mình thông qua các cuộc biểu tình ôn hòa.
reclaiming historical sites can boost local tourism.
Việc khôi phục các địa điểm lịch sử có thể thúc đẩy du lịch địa phương.
he is reclaiming his health by adopting a better lifestyle.
Anh ấy đang lấy lại sức khỏe của mình bằng cách áp dụng một lối sống lành mạnh hơn.
reclaiming the narrative is important for marginalized voices.
Việc giành lại câu chuyện là quan trọng đối với những tiếng nói bị gạt ra ngoài.
the government is reclaiming control over the natural resources.
Chính phủ đang giành lại quyền kiểm soát các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
reclaiming your time can lead to a more balanced life.
Việc giành lại thời gian của bạn có thể dẫn đến một cuộc sống cân bằng hơn.
reclaiming land
khôi phục đất
reclaiming rights
khôi phục quyền
reclaiming identity
khôi phục bản sắc
reclaiming space
khôi phục không gian
reclaiming resources
khôi phục nguồn lực
reclaiming power
khôi phục quyền lực
reclaiming history
khôi phục lịch sử
reclaiming community
khôi phục cộng đồng
reclaiming voice
khôi phục tiếng nói
reclaiming future
khôi phục tương lai
reclaiming lost land is essential for environmental restoration.
Việc khôi phục đất bị mất là điều cần thiết cho việc phục hồi môi trường.
the community is focused on reclaiming public spaces for everyone.
Cộng đồng tập trung vào việc khôi phục các không gian công cộng cho mọi người.
she is reclaiming her identity after years of struggle.
Cô ấy đang lấy lại bản sắc của mình sau nhiều năm đấu tranh.
reclaiming waste materials can significantly reduce pollution.
Việc tái chế vật liệu thải có thể giảm đáng kể ô nhiễm.
they are reclaiming their rights through peaceful protests.
Họ đang đòi lại quyền lợi của mình thông qua các cuộc biểu tình ôn hòa.
reclaiming historical sites can boost local tourism.
Việc khôi phục các địa điểm lịch sử có thể thúc đẩy du lịch địa phương.
he is reclaiming his health by adopting a better lifestyle.
Anh ấy đang lấy lại sức khỏe của mình bằng cách áp dụng một lối sống lành mạnh hơn.
reclaiming the narrative is important for marginalized voices.
Việc giành lại câu chuyện là quan trọng đối với những tiếng nói bị gạt ra ngoài.
the government is reclaiming control over the natural resources.
Chính phủ đang giành lại quyền kiểm soát các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
reclaiming your time can lead to a more balanced life.
Việc giành lại thời gian của bạn có thể dẫn đến một cuộc sống cân bằng hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay