redheaded girl
cô gái tóc đỏ
redheaded friend
người bạn tóc đỏ
redheaded woman
người phụ nữ tóc đỏ
redheaded child
đứa trẻ tóc đỏ
redheaded beauty
giai nhân tóc đỏ
redheaded lady
danh lady tóc đỏ
redheaded character
nhân vật tóc đỏ
redheaded actor
diễn viên tóc đỏ
redheaded sibling
người thân tóc đỏ
redheaded cousin
người thân họ hàng tóc đỏ
the redheaded girl won the art competition.
Cô gái tóc đỏ đã giành chiến thắng trong cuộc thi nghệ thuật.
he has a striking redheaded appearance.
Anh ấy có vẻ ngoài tóc đỏ rất nổi bật.
redheaded people often stand out in a crowd.
Những người tóc đỏ thường nổi bật giữa đám đông.
she dyed her hair red and became a redheaded sensation.
Cô ấy đã nhuộm tóc đỏ và trở thành một hiện tượng tóc đỏ.
the redheaded character in the movie was very charming.
Nhân vật tóc đỏ trong phim rất quyến rũ.
he always admired redheaded celebrities.
Anh ấy luôn ngưỡng mộ những người nổi tiếng tóc đỏ.
her redheaded friend is a talented musician.
Người bạn tóc đỏ của cô ấy là một nhạc sĩ tài năng.
they joked about the redheaded kid's fiery temper.
Họ đùa về tính nóng nảy của cậu bé tóc đỏ.
the redheaded lady at the party was very friendly.
Người phụ nữ tóc đỏ tại bữa tiệc rất thân thiện.
redheaded individuals often have unique personalities.
Những người tóc đỏ thường có những tính cách độc đáo.
redheaded girl
cô gái tóc đỏ
redheaded friend
người bạn tóc đỏ
redheaded woman
người phụ nữ tóc đỏ
redheaded child
đứa trẻ tóc đỏ
redheaded beauty
giai nhân tóc đỏ
redheaded lady
danh lady tóc đỏ
redheaded character
nhân vật tóc đỏ
redheaded actor
diễn viên tóc đỏ
redheaded sibling
người thân tóc đỏ
redheaded cousin
người thân họ hàng tóc đỏ
the redheaded girl won the art competition.
Cô gái tóc đỏ đã giành chiến thắng trong cuộc thi nghệ thuật.
he has a striking redheaded appearance.
Anh ấy có vẻ ngoài tóc đỏ rất nổi bật.
redheaded people often stand out in a crowd.
Những người tóc đỏ thường nổi bật giữa đám đông.
she dyed her hair red and became a redheaded sensation.
Cô ấy đã nhuộm tóc đỏ và trở thành một hiện tượng tóc đỏ.
the redheaded character in the movie was very charming.
Nhân vật tóc đỏ trong phim rất quyến rũ.
he always admired redheaded celebrities.
Anh ấy luôn ngưỡng mộ những người nổi tiếng tóc đỏ.
her redheaded friend is a talented musician.
Người bạn tóc đỏ của cô ấy là một nhạc sĩ tài năng.
they joked about the redheaded kid's fiery temper.
Họ đùa về tính nóng nảy của cậu bé tóc đỏ.
the redheaded lady at the party was very friendly.
Người phụ nữ tóc đỏ tại bữa tiệc rất thân thiện.
redheaded individuals often have unique personalities.
Những người tóc đỏ thường có những tính cách độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay