redirectable

[Mỹ]/[rɪˈdɪrɛktəbl]/
[Anh]/[rɪˈdɪrɛktəbl]/

Dịch

adj. Có thể được chuyển hướng; có thể thay đổi hướng hoặc đường đi của nó; Liên quan đến hoặc có thể được chuyển hướng trong một mạng hoặc hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

redirectable traffic

Traffic có thể chuyển hướng

easily redirectable

Dễ dàng chuyển hướng

redirectable funds

Tài chính có thể chuyển hướng

being redirectable

Đang có thể chuyển hướng

redirectable output

Đầu ra có thể chuyển hướng

highly redirectable

Rất có thể chuyển hướng

redirectable link

Liên kết có thể chuyển hướng

redirectable stream

Dòng chảy có thể chuyển hướng

redirectable port

Cổng có thể chuyển hướng

redirectable resource

Tài nguyên có thể chuyển hướng

Câu ví dụ

the power supply included redirectable cables for increased flexibility.

Nguồn điện đi kèm cáp có thể điều hướng để tăng tính linh hoạt.

we designed a redirectable airflow system to improve cooling efficiency.

Chúng tôi đã thiết kế hệ thống luồng không khí có thể điều hướng để cải thiện hiệu quả làm mát.

the software allows for redirectable data streams to optimize processing.

Phần mềm cho phép luồng dữ liệu có thể điều hướng để tối ưu hóa xử lý.

the redirectable routing protocol adapts to network congestion dynamically.

Giao thức định tuyến có thể điều hướng thích nghi với tình trạng tắc nghẽn mạng một cách động.

the redirectable beam in the laser system enhanced its versatility.

Tia có thể điều hướng trong hệ thống laser đã nâng cao tính đa dụng của nó.

the redirectable output ports provided greater connectivity options.

Các cổng đầu ra có thể điều hướng cung cấp nhiều lựa chọn kết nối hơn.

the redirectable signal path minimized signal loss in the circuit.

Đường truyền tín hiệu có thể điều hướng giúp giảm thiểu tổn thất tín hiệu trong mạch.

the redirectable memory allocation improved application performance significantly.

Sự phân bổ bộ nhớ có thể điều hướng đã cải thiện đáng kể hiệu suất ứng dụng.

the redirectable control signals enabled complex automation sequences.

Các tín hiệu điều khiển có thể điều hướng đã cho phép các chuỗi tự động hóa phức tạp.

the redirectable heat pipes helped dissipate heat more effectively.

Các ống dẫn nhiệt có thể điều hướng giúp tản nhiệt hiệu quả hơn.

the redirectable camera angles offered a wider field of view.

Các góc máy quay có thể điều hướng cung cấp góc nhìn rộng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay