redundance

[Mỹ]/rɪˈdʌndəns/
[Anh]/rɪˈdʌndəns/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái thừa thãi; sự dư thừa hoặc quá mức; việc sử dụng các biểu đạt thừa thãi hoặc từ ngữ không cần thiết; sự rườm rà hoặc dài dòng; (tính toán) phần dữ liệu dư thừa hoặc có thể bỏ qua mà không làm mất đi thông tin thiết yếu.
Word Forms
số nhiềuredundances

Cụm từ & Cách kết hợp

remove redundance

Xóa sự dư thừa

Câu ví dụ

technical redundance in the system ensures continued operation during failures.

Độ dư thừa kỹ thuật trong hệ thống đảm bảo hoạt động liên tục trong trường hợp xảy ra sự cố.

the redundance in the report made it unnecessarily long.

Độ dư thừa trong báo cáo khiến nó trở nên quá dài dòng.

we need to eliminate redundance in our communication to be more efficient.

Chúng ta cần loại bỏ độ dư thừa trong giao tiếp của mình để trở nên hiệu quả hơn.

the redundance check helped identify duplicate entries in the database.

Kiểm tra độ dư thừa đã giúp xác định các mục trùng lặp trong cơ sở dữ liệu.

built-in redundance protects critical infrastructure from single points of failure.

Độ dư thừa tích hợp bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng khỏi các điểm lỗi duy nhất.

the redundance of effort across departments wastes valuable resources.

Độ dư thừa về nỗ lực giữa các bộ phận làm lãng phí các nguồn lực quý giá.

engineers designed redundance into the power grid for reliability.

Kỹ sư đã thiết kế độ dư thừa vào mạng lưới điện để đảm bảo tính đáng tin cậy.

data redundance creates backup copies that prevent information loss.

Độ dư thừa dữ liệu tạo ra các bản sao dự phòng ngăn ngừa mất thông tin.

she pointed out the redundance in the legal document's wording.

Cô ấy đã chỉ ra độ dư thừa trong cách diễn đạt của tài liệu pháp lý.

redundance in military systems serves as a fail-safe against attacks.

Độ dư thừa trong các hệ thống quân sự đóng vai trò như một cơ chế an toàn trước các cuộc tấn công.

the redundance across multiple servers ensures high availability.

Độ dư thừa trên nhiều máy chủ đảm bảo tính sẵn sàng cao.

automating processes can reduce redundance and improve productivity.

Tự động hóa quy trình có thể giảm độ dư thừa và cải thiện năng suất.

the redundance within the software provides error correction capabilities.

Độ dư thừa bên trong phần mềm cung cấp khả năng sửa lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay