refrigerants

[Mỹ]/[ˈrɪfrɪdʒənts]/
[Anh]/[ˈrɪfrɪdʒənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các chất được sử dụng để tạo ra hiệu ứng làm lạnh; một chất hoặc hỗn hợp chất được sử dụng trong hệ thống làm lạnh hoặc điều hòa không khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

refrigerants leak

thoát khí lạnh

new refrigerants

khí lạnh mới

refrigerant use

sử dụng khí lạnh

refrigerants charge

nạp khí lạnh

refrigerant recovery

phục hồi khí lạnh

refrigerants disposal

vứt bỏ khí lạnh

handling refrigerants

chăm sóc khí lạnh

refrigerant type

loại khí lạnh

refrigerants standards

tiêu chuẩn khí lạnh

refrigerant lines

đường ống khí lạnh

Câu ví dụ

the hvac technician checked the levels of refrigerants in the system.

Người kỹ thuật viên HVAC đã kiểm tra mức độ của các chất làm lạnh trong hệ thống.

newer refrigerators often use more environmentally friendly refrigerants.

Tủ lạnh mới hơn thường sử dụng các chất làm lạnh thân thiện hơn với môi trường.

leak detection is crucial when working with refrigerants.

Phát hiện rò rỉ là rất quan trọng khi làm việc với chất làm lạnh.

the company is researching new, sustainable refrigerants for air conditioning.

Doanh nghiệp đang nghiên cứu các chất làm lạnh mới, bền vững cho điều hòa không khí.

proper handling and disposal of refrigerants are essential for safety.

Sự xử lý và thải bỏ đúng cách của chất làm lạnh là cần thiết cho an toàn.

the compressor circulates refrigerants throughout the cooling system.

Bơm tuần hoàn chất làm lạnh khắp hệ thống làm lạnh.

regulations govern the use and disposal of certain refrigerants.

Các quy định quản lý việc sử dụng và thải bỏ một số chất làm lạnh.

we need to refill the refrigerants in the freezer to maintain its temperature.

Chúng ta cần bơm lại chất làm lạnh trong tủ đông để duy trì nhiệt độ của nó.

the efficiency of an ac unit depends on the type of refrigerants it uses.

Hiệu suất của một đơn vị điều hòa phụ thuộc vào loại chất làm lạnh mà nó sử dụng.

hydrofluorocarbons (hfcs) are a common type of refrigerants.

Hydrofluorocarbon (HFC) là một loại chất làm lạnh phổ biến.

the technician added more refrigerants to the air conditioner.

Kỹ thuật viên đã thêm nhiều chất làm lạnh hơn vào máy điều hòa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay