rehab

[Mỹ]/ˈriːhæb/
[Anh]/ˈriːhæb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phục hồi hoặc tái thiết; sự hồi sinh hoặc phục hồi danh tiếng hoặc vị trí

Cụm từ & Cách kết hợp

drug rehab

phục hồi ma túy

rehab center

trung tâm phục hồi

rehab program

chương trình phục hồi

physical rehab

phục hồi thể chất

rehab facility

cơ sở phục hồi

rehab services

dịch vụ phục hồi

inpatient rehab

phục hồi nội trú

outpatient rehab

phục hồi ngoại trú

rehab therapist

nhà trị liệu phục hồi

rehab treatment

điều trị phục hồi

Câu ví dụ

she is going to rehab to recover from her addiction.

Cô ấy đang đến trung tâm phục hồi để hồi phục từ chứng nghiện của mình.

he completed his rehab program successfully.

Anh ấy đã hoàn thành chương trình phục hồi thành công.

many people find rehab to be a life-changing experience.

Nhiều người thấy rằng trung tâm phục hồi là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.

after rehab, she felt like a new person.

Sau khi phục hồi, cô ấy cảm thấy như một người mới.

he has been in and out of rehab multiple times.

Anh ấy đã ra vào trung tâm phục hồi nhiều lần.

rehab can provide the support needed for recovery.

Trung tâm phục hồi có thể cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho sự phục hồi.

she decided to enter rehab after hitting rock bottom.

Cô ấy quyết định vào trung tâm phục hồi sau khi chạm đáy.

many rehab centers offer group therapy sessions.

Nhiều trung tâm phục hồi cung cấp các buổi trị liệu nhóm.

rehab often includes counseling and medical support.

Trung tâm phục hồi thường bao gồm tư vấn và hỗ trợ y tế.

he was grateful for the friends he made in rehab.

Anh ấy rất biết ơn những người bạn mà anh ấy đã kết bạn trong trung tâm phục hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay