reheats food
hâm nóng thức ăn
reheats leftovers
hâm nóng thức ăn thừa
reheats quickly
hâm nóng nhanh chóng
reheats evenly
hâm nóng đều
reheats meals
hâm nóng bữa ăn
reheats efficiently
hâm nóng hiệu quả
reheats snacks
hâm nóng đồ ăn nhẹ
reheats pizza
hâm nóng pizza
reheats soup
hâm nóng súp
reheats beverages
hâm nóng đồ uống
she reheats leftovers in the microwave.
Cô ấy làm nóng lại thức ăn thừa trong lò vi sóng.
he often reheats his coffee in the morning.
Anh ấy thường xuyên làm nóng lại cà phê vào buổi sáng.
the chef reheats the soup before serving.
Đầu bếp làm nóng lại súp trước khi phục vụ.
they reheats the pizza for lunch.
Họ làm nóng lại pizza để ăn trưa.
she reheats the pasta on the stove.
Cô ấy làm nóng mì ống trên bếp.
he reheats his dinner every night.
Anh ấy làm nóng lại bữa tối của mình mỗi đêm.
the restaurant reheats the food to maintain quality.
Nhà hàng làm nóng lại thức ăn để duy trì chất lượng.
she reheats the casserole in the oven.
Cô ấy làm nóng lại món casserole trong lò nướng.
he reheats the tea to enjoy it hot.
Anh ấy làm nóng lại trà để thưởng thức khi còn nóng.
they reheats the sandwiches for a quick snack.
Họ làm nóng lại bánh mì sandwich để ăn nhẹ nhanh chóng.
reheats food
hâm nóng thức ăn
reheats leftovers
hâm nóng thức ăn thừa
reheats quickly
hâm nóng nhanh chóng
reheats evenly
hâm nóng đều
reheats meals
hâm nóng bữa ăn
reheats efficiently
hâm nóng hiệu quả
reheats snacks
hâm nóng đồ ăn nhẹ
reheats pizza
hâm nóng pizza
reheats soup
hâm nóng súp
reheats beverages
hâm nóng đồ uống
she reheats leftovers in the microwave.
Cô ấy làm nóng lại thức ăn thừa trong lò vi sóng.
he often reheats his coffee in the morning.
Anh ấy thường xuyên làm nóng lại cà phê vào buổi sáng.
the chef reheats the soup before serving.
Đầu bếp làm nóng lại súp trước khi phục vụ.
they reheats the pizza for lunch.
Họ làm nóng lại pizza để ăn trưa.
she reheats the pasta on the stove.
Cô ấy làm nóng mì ống trên bếp.
he reheats his dinner every night.
Anh ấy làm nóng lại bữa tối của mình mỗi đêm.
the restaurant reheats the food to maintain quality.
Nhà hàng làm nóng lại thức ăn để duy trì chất lượng.
she reheats the casserole in the oven.
Cô ấy làm nóng lại món casserole trong lò nướng.
he reheats the tea to enjoy it hot.
Anh ấy làm nóng lại trà để thưởng thức khi còn nóng.
they reheats the sandwiches for a quick snack.
Họ làm nóng lại bánh mì sandwich để ăn nhẹ nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay