rehydration

[Mỹ]/ˌrihaɪ'dreʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bổ sung chất lỏng để phục hồi độ ẩm.

Câu ví dụ

The function of analgesia of the Oral Rehydration of Ophidic Distille is tested by the method of twisting the mouse, radiating the mouse, trigeminus electronic of rats.

Hiệu quả giảm đau của dung dịch bù nước đường uống từ dịch chiết rắn Ophidic được kiểm tra bằng phương pháp xoắn chuột, chiếu xạ chuột và điện tử thần kinh của chuột.

Ví dụ thực tế

The country secures better health treatments like antibiotics and rehydration salts.

Quốc gia đảm bảo các phương pháp điều trị sức khỏe tốt hơn như thuốc kháng sinh và muối bù nước.

Nguồn: Crash Course: The Science of Pandemics

The only hope is rehydration to try and maintain oxygen status and blood pressure.

Hy vọng duy nhất là bù nước để cố gắng duy trì tình trạng oxy và huyết áp.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Oral rehydration therapy. This simple mix of water, salt, and sugar has saved the lives of millions of people.

Điều trị bằng dịch truyền điện giải đường uống. Sự pha trộn đơn giản này của nước, muối và đường đã cứu sống hàng triệu người.

Nguồn: Global Slow English

So the treatment that we're doing on site is oral rehydration station and then we put up intravenous therapy.

Vì vậy, phương pháp điều trị mà chúng tôi đang thực hiện tại chỗ là trạm bù nước đường uống và sau đó chúng tôi thiết lập truyền tĩnh mạch.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

So treatment should start immediately by taking oral rehydration salts to compensate filler rapid loss of bodily, fluids, and minerals.

Vì vậy, điều trị nên bắt đầu ngay lập tức bằng cách dùng muối bù nước đường uống để bù đắp sự mất nước và khoáng chất nhanh chóng của cơ thể.

Nguồn: WHO popular science short film

It took eight days to complete the work of rehydration.

Mất tám ngày để hoàn thành công việc bù nước.

Nguồn: The Three-Body Problem I

When a long Stable Era arrives, they collectively revive through rehydration.

Khi một kỷ nguyên ổn định kéo dài đến, họ tập thể phục hồi thông qua bù nước.

Nguồn: The Three-Body Problem I

When a Stable Era arrives, the king makes a decision based on intuition as to whether to engage in mass rehydration.

Khi một kỷ nguyên ổn định đến, nhà vua đưa ra quyết định dựa trên trực giác về việc có nên tham gia bù nước hàng loạt hay không.

Nguồn: The Three-Body Problem I

Patients most often present with voluminous " rice-water" diarrhea that quickly leads to dehydration and electrolyte imbalances that can be fatal if not rapidly treated with rehydration salts.

Bệnh nhân thường xuyên xuất hiện với tình trạng tiêu chảy "như nước gạo" nhiều, dẫn đến mất nước và mất cân bằng điện giải, có thể gây tử vong nếu không được điều trị nhanh chóng bằng muối bù nước.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Like every mass rehydration in the past, the people were going to celebrate all night to welcome their new life after the next sunrise.

Giống như mọi đợt bù nước hàng loạt trong quá khứ, mọi người sẽ ăn mừng cả đêm để chào đón cuộc sống mới sau bình minh.

Nguồn: The Three-Body Problem I

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay