reined

[Mỹ]/reɪnd/
[Anh]/reɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của rein; để kiểm soát hoặc hướng dẫn (một con ngựa); để kiềm chế hoặc giới hạn

Cụm từ & Cách kết hợp

reined in

kiểm soát

reined back

giữ lại

reined horse

điều khiển ngựa

reined authority

kiểm soát quyền lực

reined emotions

kiểm soát cảm xúc

reined spending

kiểm soát chi tiêu

reined behavior

kiểm soát hành vi

reined thoughts

kiểm soát suy nghĩ

reined decisions

kiểm soát quyết định

reined passion

kiểm soát đam mê

reined power

kiểm soát quyền lực

reined ambitions

kiểm soát tham vọng

Câu ví dụ

she reined in her horse as they approached the busy street.

Cô ấy kiềm chế con ngựa của mình khi họ đến gần con phố đông đúc.

the manager reined in the team's enthusiasm to keep them focused.

Người quản lý kiềm chế sự nhiệt tình của đội để giữ cho họ tập trung.

he reined in his spending after realizing he was over budget.

Anh ấy kiềm chế chi tiêu của mình sau khi nhận ra mình vượt quá ngân sách.

she reined in her emotions during the meeting to remain professional.

Cô ấy kiềm chế cảm xúc của mình trong cuộc họp để giữ thái độ chuyên nghiệp.

the coach reined in the players' wild behavior during practice.

Huấn luyện viên kiềm chế hành vi bừa bãi của các cầu thủ trong quá trình tập luyện.

he reined in his ambitions to prioritize family time.

Anh ấy kiềm chế tham vọng của mình để ưu tiên thời gian cho gia đình.

she reined in her excitement when she received the good news.

Cô ấy kiềm chế sự phấn khích của mình khi nhận được tin tốt.

the government reined in spending to stabilize the economy.

Chính phủ kiềm chế chi tiêu để ổn định nền kinh tế.

he reined in his temper when dealing with difficult customers.

Anh ấy kiềm chế nóng tính của mình khi đối phó với những khách hàng khó tính.

they reined in their dogs to prevent them from running away.

Họ kiềm chế những con chó của mình để ngăn chúng chạy trốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay