reinstalls

[Mỹ]/[ˈriːɪnˈstɔːl]/
[Anh]/[ˈriːɪnˈstɔːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lắp đặt lại một thứ, đặc biệt là sau khi đã bị gỡ bỏ; đưa ai trở lại một vị trí hoặc công việc sau khi họ đã rời khỏi hoặc bị loại khỏi đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

reinstalls the system

Cài đặt lại hệ thống

frequently reinstalls

Cài đặt lại thường xuyên

reinstalls quickly

Cài đặt lại nhanh chóng

after reinstalls

Sau khi cài đặt lại

reinstalling now

Đang cài đặt lại

reinstalls failed

Cài đặt lại thất bại

reinstalls automatically

Cài đặt lại tự động

reinstalls required

Cần cài đặt lại

reinstalls everything

Cài đặt lại mọi thứ

reinstalls windows

Cài đặt lại Windows

Câu ví dụ

the operating system reinstalls automatically after a factory reset.

Hệ điều hành sẽ cài lại tự động sau khi thực hiện khôi phục cài đặt nhà máy.

frequent reinstalls can indicate a corrupted hard drive.

Cài lại thường xuyên có thể cho thấy đĩa cứng bị hỏng.

i had to reinstall the game after accidentally deleting it.

Tôi phải cài lại trò chơi sau khi vô tình xóa nó.

the software reinstalls itself during the update process.

Phần mềm sẽ tự động cài lại trong quá trình cập nhật.

after the power outage, the router reinstalls its configuration.

Sau cúp điện, bộ định tuyến sẽ cài lại cấu hình của nó.

he reinstalls windows every six months for optimal performance.

Anh ấy cài lại Windows mỗi sáu tháng một lần để đạt hiệu suất tối ưu.

the app reinstalls when you update to the latest version.

Ứng dụng sẽ được cài lại khi bạn cập nhật lên phiên bản mới nhất.

sometimes, a reinstall fixes minor software glitches.

Đôi khi, việc cài lại có thể sửa được các lỗi nhỏ của phần mềm.

the system reinstalls the drivers after a major upgrade.

Hệ thống sẽ cài lại các trình điều khiển sau khi nâng cấp lớn.

the user manually reinstalls the application from the downloaded file.

Người dùng cài lại ứng dụng thủ công từ tệp đã tải xuống.

regular reinstalls can help maintain system stability.

Cài lại định kỳ có thể giúp duy trì tính ổn định của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay