reintroduced

[Mỹ]/ˌriːɪntrəˈdjuːst/
[Anh]/ˌriːɪntrəˈduːst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giới thiệu lại điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

reintroduced species

loài được tái nhập

reintroduced programs

các chương trình tái nhập

reintroduced practices

các phương pháp tái nhập

reintroduced policies

các chính sách tái nhập

reintroduced methods

các phương pháp tái nhập

reintroduced animals

các loài động vật được tái nhập

reintroduced varieties

các giống được tái nhập

reintroduced technologies

các công nghệ được tái nhập

reintroduced concepts

các khái niệm được tái nhập

reintroduced ideas

các ý tưởng được tái nhập

reintroduced program

chương trình tái nhập

reintroduced policy

chính sách tái nhập

reintroduced method

phương pháp tái nhập

reintroduced product

sản phẩm tái nhập

reintroduced practice

phương pháp tái nhập

reintroduced concept

khái niệm được tái nhập

reintroduced initiative

sáng kiến tái nhập

reintroduced technique

kỹ thuật tái nhập

Câu ví dụ

the species was reintroduced to its natural habitat.

loài vật đã được tái giới thiệu vào môi trường sống tự nhiên của nó.

they reintroduced the old policy to improve efficiency.

họ đã tái triển khai chính sách cũ để cải thiện hiệu quả.

the program was reintroduced after a successful pilot.

chương trình đã được tái triển khai sau một dự án thí điểm thành công.

he reintroduced the classic recipe to the restaurant menu.

anh ấy đã tái giới thiệu công thức cổ điển vào thực đơn nhà hàng.

the government plans to reintroduce tax incentives.

chính phủ có kế hoạch tái triển khai các ưu đãi thuế.

they reintroduced the concept of community service in schools.

họ đã tái giới thiệu khái niệm phục vụ cộng đồng trong các trường học.

the animal was successfully reintroduced into the wild.

động vật đã được tái thả thành công vào tự nhiên.

she reintroduced herself after the long meeting.

cô ấy đã giới thiệu lại bản thân sau cuộc họp dài.

the company reintroduced its popular product line.

công ty đã tái giới thiệu dòng sản phẩm phổ biến của mình.

they reintroduced traditional crafts to preserve culture.

họ đã tái giới thiệu các nghề thủ công truyền thống để bảo tồn văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay