relativistic speed
tốc độ tương đối
relativistic effects
tác động tương đối
relativistic mass
khối lượng tương đối
relativistic energy
năng lượng tương đối
relativistic momentum
động lượng tương đối
relativistic equations
phương trình tương đối
relativistic particle
hạt tương đối
relativistic physics
vật lý tương đối
relativistic framework
khung tương đối
relativistic transformations
biến đổi tương đối
the theory of relativity introduces the concept of relativistic time dilation.
lý thuyết tương đối đưa ra khái niệm giãn nở thời gian tương đối.
relativistic speeds can significantly affect the mass of an object.
vận tốc tương đối có thể ảnh hưởng đáng kể đến khối lượng của một vật thể.
in physics, understanding relativistic effects is crucial for high-speed travel.
trong vật lý, việc hiểu các hiệu ứng tương đối là rất quan trọng cho việc di chuyển tốc độ cao.
relativistic mechanics differs from classical mechanics in many ways.
cơ học tương đối khác với cơ học cổ điển ở nhiều khía cạnh.
scientists study relativistic particles to explore the universe's mysteries.
các nhà khoa học nghiên cứu các hạt tương đối để khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
relativistic phenomena become noticeable at speeds close to the speed of light.
các hiện tượng tương đối trở nên đáng chú ý ở tốc độ gần tốc độ ánh sáng.
understanding relativistic effects is important in satellite technology.
việc hiểu các hiệu ứng tương đối là quan trọng trong công nghệ vệ tinh.
one must consider relativistic corrections in high-energy physics experiments.
người ta phải xem xét các hiệu chỉnh tương đối trong các thí nghiệm vật lý năng lượng cao.
the concept of relativistic mass is often debated among physicists.
khái niệm khối lượng tương đối thường xuyên bị tranh luận giữa các nhà vật lý.
relativistic jets are observed in some astronomical phenomena.
các loại máy phản lực tương đối được quan sát thấy trong một số hiện tượng thiên văn.
relativistic speed
tốc độ tương đối
relativistic effects
tác động tương đối
relativistic mass
khối lượng tương đối
relativistic energy
năng lượng tương đối
relativistic momentum
động lượng tương đối
relativistic equations
phương trình tương đối
relativistic particle
hạt tương đối
relativistic physics
vật lý tương đối
relativistic framework
khung tương đối
relativistic transformations
biến đổi tương đối
the theory of relativity introduces the concept of relativistic time dilation.
lý thuyết tương đối đưa ra khái niệm giãn nở thời gian tương đối.
relativistic speeds can significantly affect the mass of an object.
vận tốc tương đối có thể ảnh hưởng đáng kể đến khối lượng của một vật thể.
in physics, understanding relativistic effects is crucial for high-speed travel.
trong vật lý, việc hiểu các hiệu ứng tương đối là rất quan trọng cho việc di chuyển tốc độ cao.
relativistic mechanics differs from classical mechanics in many ways.
cơ học tương đối khác với cơ học cổ điển ở nhiều khía cạnh.
scientists study relativistic particles to explore the universe's mysteries.
các nhà khoa học nghiên cứu các hạt tương đối để khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
relativistic phenomena become noticeable at speeds close to the speed of light.
các hiện tượng tương đối trở nên đáng chú ý ở tốc độ gần tốc độ ánh sáng.
understanding relativistic effects is important in satellite technology.
việc hiểu các hiệu ứng tương đối là quan trọng trong công nghệ vệ tinh.
one must consider relativistic corrections in high-energy physics experiments.
người ta phải xem xét các hiệu chỉnh tương đối trong các thí nghiệm vật lý năng lượng cao.
the concept of relativistic mass is often debated among physicists.
khái niệm khối lượng tương đối thường xuyên bị tranh luận giữa các nhà vật lý.
relativistic jets are observed in some astronomical phenomena.
các loại máy phản lực tương đối được quan sát thấy trong một số hiện tượng thiên văn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay