relativistic

[Mỹ]/ˌrɛlətɪˈvɪstɪk/
[Anh]/ˌrɛlətɪˈvɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến lý thuyết tương đối; có các thuộc tính quan trọng ở tốc độ cao

Cụm từ & Cách kết hợp

relativistic speed

tốc độ tương đối

relativistic effects

tác động tương đối

relativistic mass

khối lượng tương đối

relativistic energy

năng lượng tương đối

relativistic momentum

động lượng tương đối

relativistic equations

phương trình tương đối

relativistic particle

hạt tương đối

relativistic physics

vật lý tương đối

relativistic framework

khung tương đối

relativistic transformations

biến đổi tương đối

Câu ví dụ

the theory of relativity introduces the concept of relativistic time dilation.

lý thuyết tương đối đưa ra khái niệm giãn nở thời gian tương đối.

relativistic speeds can significantly affect the mass of an object.

vận tốc tương đối có thể ảnh hưởng đáng kể đến khối lượng của một vật thể.

in physics, understanding relativistic effects is crucial for high-speed travel.

trong vật lý, việc hiểu các hiệu ứng tương đối là rất quan trọng cho việc di chuyển tốc độ cao.

relativistic mechanics differs from classical mechanics in many ways.

cơ học tương đối khác với cơ học cổ điển ở nhiều khía cạnh.

scientists study relativistic particles to explore the universe's mysteries.

các nhà khoa học nghiên cứu các hạt tương đối để khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

relativistic phenomena become noticeable at speeds close to the speed of light.

các hiện tượng tương đối trở nên đáng chú ý ở tốc độ gần tốc độ ánh sáng.

understanding relativistic effects is important in satellite technology.

việc hiểu các hiệu ứng tương đối là quan trọng trong công nghệ vệ tinh.

one must consider relativistic corrections in high-energy physics experiments.

người ta phải xem xét các hiệu chỉnh tương đối trong các thí nghiệm vật lý năng lượng cao.

the concept of relativistic mass is often debated among physicists.

khái niệm khối lượng tương đối thường xuyên bị tranh luận giữa các nhà vật lý.

relativistic jets are observed in some astronomical phenomena.

các loại máy phản lực tương đối được quan sát thấy trong một số hiện tượng thiên văn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay