reliance

[Mỹ]/rɪˈlaɪəns/
[Anh]/rɪˈlaɪəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phụ thuộc, niềm tin
Các dạng của từ
số nhiềureliances

Cụm từ & Cách kết hợp

reliance on

sự phụ thuộc

self reliance

tự lực

reliance industries

các ngành công nghiệp phụ thuộc

Câu ví dụ

the farmer's reliance on pesticides.

sự phụ thuộc của nông dân vào thuốc trừ sâu.

self-reliance and hard struggle

tự lực và đấu tranh bền bỉ

No reliance is to be placed on his word.

Không nên tin theo lời của anh ấy.

A child has reliance on his or her mother.

Trẻ em tin tưởng vào mẹ của mình.

popular capitalism necessitates a reduction in the role of the state and an increasing reliance on self-help.

Chủ nghĩa tư bản phổ biến đòi hỏi giảm vai trò của nhà nước và tăng cường sự phụ thuộc vào tự lực.

An over-reliance on unseasoned risk models is also partly to blame for bad underwriting.

Sự phụ thuộc quá mức vào các mô hình đánh giá rủi ro chưa có kinh nghiệm cũng là một phần nguyên nhân dẫn đến việc thẩm định kém.

That is, he might be able to prevent, or “estop,” you from using that argument as a defense, because of his reliance on your actions.

Đó là, anh ta có thể ngăn chặn, hoặc "estop", bạn sử dụng lập luận đó làm một biện hộ, vì sự phụ thuộc của anh ta vào hành động của bạn.

Mumbai-based film trader annalist trade analyst, Komal Nahata, says Reliance's partnership with DreamWorks will give global exposure to Inidan the Indian entertainment industry.

Komal Nahata, một nhà phân tích giao dịch phim có trụ sở tại Mumbai, cho biết quan hệ đối tác của Reliance với DreamWorks sẽ mang lại sự tiếp xúc toàn cầu cho ngành giải trí Ấn Độ.

An average summer output in excess of 900 kg . liveweight per ha. could not have been obtained if there had been a complete reliance on clover nitrogen.

Không thể đạt được sản lượng mùa hè trung bình vượt quá 900 kg. trọng lượng sống mỗi ha nếu hoàn toàn phụ thuộc vào nitơ từ cỏ ba lá.

Ví dụ thực tế

Our founders invoked a firm reliance on divine providence.

Các nhà sáng lập của chúng tôi đã kêu gọi sự tin tưởng mạnh mẽ vào sự quan phòng thiêng liêng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Social capital is the reliance and interdependency that builds trust.

Vốn xã hội là sự phụ thuộc lẫn nhau và sự hợp tác xây dựng lòng tin.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

Many countries around the world are trying to reduce their reliance on fossil fuels.

Nhiều quốc gia trên thế giới đang cố gắng giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Nguồn: CRI Online April 2022 Collection

Backing up the increased reliance on insects is the United Nations Food and Agriculture Organization.

Tổ chức Nông nghiệp và Nguồn lương thực Liên Hợp Quốc ủng hộ sự gia tăng sự phụ thuộc vào côn trùng.

Nguồn: VOA Standard Speed January 2016 Collection

So it's important to start early and that really reduces that reliance on debt later.

Vì vậy, điều quan trọng là phải bắt đầu sớm và điều đó thực sự giảm sự phụ thuộc vào nợ sau này.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

It's still in talks on how exactly to end its reliance on Moscow's oil.

Nó vẫn đang đàm phán về cách chấm dứt sự phụ thuộc vào dầu mỏ của Moscow như thế nào.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2022 Collection

But reliance is different from trust.

Nhưng sự phụ thuộc khác với lòng tin.

Nguồn: Newsweek

And these are just two examples of how we can end our reliance on fossil fuels.

Và đây chỉ là hai ví dụ về cách chúng ta có thể chấm dứt sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The law is aimed at reducing U.S. reliance on foreign suppliers for the production of chips.

Luật này nhằm mục đích giảm sự phụ thuộc của Hoa Kỳ vào các nhà cung cấp nước ngoài để sản xuất chip.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

And here, it says it's best characterized by its reliance on rules of grammar.

Và ở đây, nó nói rằng nó được đặc trưng tốt nhất bởi sự phụ thuộc vào các quy tắc ngữ pháp.

Nguồn: IELTS Reading Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay