reperform

[Mỹ]/riːpəˈfɔːm/
[Anh]/riːpərˈfɔːrm/

Dịch

v. thực hiện lại

Cụm từ & Cách kết hợp

reperform the play

Thực hiện lại vở kịch

reperforming the ceremony

Thực hiện lại nghi lễ

reperformed the experiment

Đã thực hiện lại thí nghiệm

reperform the dance

Thực hiện lại điệu múa

reperforming the ritual

Thực hiện lại nghi thức

reperformed the song

Đã thực hiện lại bài hát

reperform the operation

Thực hiện lại ca phẫu thuật

reperformed the procedure

Đã thực hiện lại quy trình

reperforming the experiment

Thực hiện lại thí nghiệm

reperform the task

Thực hiện lại nhiệm vụ

Câu ví dụ

the theater company will reperform the classic play next season.

Đội diễn kịch sẽ trình diễn lại vở kịch kinh điển vào mùa giải sau.

she decided to reperform her winning routine at the competition.

Cô ấy quyết định trình diễn lại phần trình diễn chiến thắng của mình tại cuộc thi.

the orchestra will reperform the symphony that made them famous.

Đàn nhạc sẽ trình diễn lại bản giao hưởng đã làm họ nổi tiếng.

they asked him to reperform the magic trick for the children.

Họ yêu cầu anh ấy trình diễn lại trò ảo thuật cho các em nhỏ.

the band plans to reperform their debut album live.

Băng nhạc có kế hoạch trình diễn lại album đầu tay của họ trực tiếp.

he was invited to reperform his stand-up comedy routine.

Anh ấy được mời trình diễn lại phần hài kịch đứng của mình.

the dance troupe will reperform the traditional ceremony.

Đoàn múa sẽ trình diễn lại nghi lễ truyền thống.

she wanted to reperform the song that won her the award.

Cô ấy muốn trình diễn lại ca khúc đã giúp cô giành giải thưởng.

the actors will reperform the scene for the director.

Các diễn viên sẽ trình diễn lại cảnh đó cho đạo diễn.

they chose to reperform the historical event accurately.

Họ chọn trình diễn lại sự kiện lịch sử một cách chính xác.

the magician was asked to reperform his best illusion.

Người ảo thuật được yêu cầu trình diễn lại ảo thuật hay nhất của mình.

the choir will reperform the choral work next month.

Đoàn ca sẽ trình diễn lại tác phẩm hợp xướng vào tháng tới.

the director asked the cast to reperform the opening scene.

Đạo diễn yêu cầu diễn viên trình diễn lại cảnh mở đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay