the house was repriced at $450,000 after being on the market for three months.
Ngôi nhà được định giá lại ở mức 450.000 đô la sau ba tháng được rao bán trên thị trường.
several products have been repriced from $19.99 to $14.99 to boost sales.
Một số sản phẩm đã được điều chỉnh giá từ 19,99 đô la xuống 14,99 đô la nhằm tăng doanh số bán hàng.
the stock was repriced significantly following the quarterly earnings report.
Cổ phiếu đã được điều chỉnh giá đáng kể sau báo cáo kết quả kinh doanh quý.
the restaurant menu items were repriced downward due to lower ingredient costs.
Các món ăn trong thực đơn nhà hàng đã được giảm giá do chi phí nguyên liệu giảm.
after the merger, the combined company repriced its services upward.
Sau khi sáp nhập, công ty hợp nhất đã tăng giá dịch vụ của mình.
the luxury items were repriced dramatically to attract a different market segment.
Các mặt hàng cao cấp đã được điều chỉnh giá mạnh mẽ để thu hút một phân khúc thị trường khác.
our competitors have repriced their offerings more aggressively.
Các đối thủ cạnh tranh đã điều chỉnh giá sản phẩm của họ một cách quyết liệt hơn.
the seasonal collection was repriced after the holiday shopping season.
Bộ sưu tập theo mùa đã được điều chỉnh giá sau mùa mua sắm lễ hội.
due to inflation, the manufacturer had to repriced all its products.
Do lạm phát, nhà sản xuất buộc phải điều chỉnh giá tất cả sản phẩm của mình.
the startup repriced its shares in the latest funding round.
Start-up đã điều chỉnh giá cổ phiếu của mình trong vòng gọi vốn gần đây nhất.
the retail store repriced its entire inventory after the liquidation announcement.
Cửa hàng bán lẻ đã điều chỉnh giá toàn bộ hàng tồn kho sau thông báo thanh lý.
the company repriced its premium subscription tier to better reflect the added features.
Công ty đã điều chỉnh giá gói đăng ký cao cấp của mình để phản ánh tốt hơn các tính năng bổ sung.
the house was repriced at $450,000 after being on the market for three months.
Ngôi nhà được định giá lại ở mức 450.000 đô la sau ba tháng được rao bán trên thị trường.
several products have been repriced from $19.99 to $14.99 to boost sales.
Một số sản phẩm đã được điều chỉnh giá từ 19,99 đô la xuống 14,99 đô la nhằm tăng doanh số bán hàng.
the stock was repriced significantly following the quarterly earnings report.
Cổ phiếu đã được điều chỉnh giá đáng kể sau báo cáo kết quả kinh doanh quý.
the restaurant menu items were repriced downward due to lower ingredient costs.
Các món ăn trong thực đơn nhà hàng đã được giảm giá do chi phí nguyên liệu giảm.
after the merger, the combined company repriced its services upward.
Sau khi sáp nhập, công ty hợp nhất đã tăng giá dịch vụ của mình.
the luxury items were repriced dramatically to attract a different market segment.
Các mặt hàng cao cấp đã được điều chỉnh giá mạnh mẽ để thu hút một phân khúc thị trường khác.
our competitors have repriced their offerings more aggressively.
Các đối thủ cạnh tranh đã điều chỉnh giá sản phẩm của họ một cách quyết liệt hơn.
the seasonal collection was repriced after the holiday shopping season.
Bộ sưu tập theo mùa đã được điều chỉnh giá sau mùa mua sắm lễ hội.
due to inflation, the manufacturer had to repriced all its products.
Do lạm phát, nhà sản xuất buộc phải điều chỉnh giá tất cả sản phẩm của mình.
the startup repriced its shares in the latest funding round.
Start-up đã điều chỉnh giá cổ phiếu của mình trong vòng gọi vốn gần đây nhất.
the retail store repriced its entire inventory after the liquidation announcement.
Cửa hàng bán lẻ đã điều chỉnh giá toàn bộ hàng tồn kho sau thông báo thanh lý.
the company repriced its premium subscription tier to better reflect the added features.
Công ty đã điều chỉnh giá gói đăng ký cao cấp của mình để phản ánh tốt hơn các tính năng bổ sung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay