reproached him
mắng trách anh ấy
reproached her
mắng trách cô ấy
reproached himself
tự mắng trách mình
reproached them
mắng trách họ
reproached us
mắng trách chúng tôi
reproached for
mắng trách về
reproached publicly
mắng trách công khai
reproached frequently
mắng trách thường xuyên
reproached harshly
mắng trách gay gắt
reproached softly
mắng trách nhẹ nhàng
she reproached him for being late.
Cô ấy trách móc anh vì đến muộn.
the teacher reproached the students for not studying.
Giáo viên trách móc học sinh vì không học bài.
he reproached himself for missing the opportunity.
Anh trách bản thân vì đã bỏ lỡ cơ hội.
they reproached their friend for not helping.
Họ trách bạn của họ vì không giúp đỡ.
the manager reproached the team for poor performance.
Người quản lý trách móc đội ngũ vì hiệu suất kém.
she reproached her parents for not understanding her.
Cô ấy trách móc bố mẹ vì không hiểu cô.
he felt reproached by her harsh words.
Anh cảm thấy bị trách móc vì những lời nói khắc nghiệt của cô.
the critics reproached the film for its lack of originality.
Các nhà phê bình trách phim vì thiếu tính nguyên bản.
she reproached him in front of their friends.
Cô ấy trách móc anh trước mặt bạn bè của họ.
he was reproached for his careless mistakes.
Anh bị trách móc vì những sai lầm bất cẩn của mình.
reproached him
mắng trách anh ấy
reproached her
mắng trách cô ấy
reproached himself
tự mắng trách mình
reproached them
mắng trách họ
reproached us
mắng trách chúng tôi
reproached for
mắng trách về
reproached publicly
mắng trách công khai
reproached frequently
mắng trách thường xuyên
reproached harshly
mắng trách gay gắt
reproached softly
mắng trách nhẹ nhàng
she reproached him for being late.
Cô ấy trách móc anh vì đến muộn.
the teacher reproached the students for not studying.
Giáo viên trách móc học sinh vì không học bài.
he reproached himself for missing the opportunity.
Anh trách bản thân vì đã bỏ lỡ cơ hội.
they reproached their friend for not helping.
Họ trách bạn của họ vì không giúp đỡ.
the manager reproached the team for poor performance.
Người quản lý trách móc đội ngũ vì hiệu suất kém.
she reproached her parents for not understanding her.
Cô ấy trách móc bố mẹ vì không hiểu cô.
he felt reproached by her harsh words.
Anh cảm thấy bị trách móc vì những lời nói khắc nghiệt của cô.
the critics reproached the film for its lack of originality.
Các nhà phê bình trách phim vì thiếu tính nguyên bản.
she reproached him in front of their friends.
Cô ấy trách móc anh trước mặt bạn bè của họ.
he was reproached for his careless mistakes.
Anh bị trách móc vì những sai lầm bất cẩn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay