requisitioned items
các vật phẩm đã được yêu cầu
requisitioned supplies
các vật tư đã được yêu cầu
requisitioned equipment
các thiết bị đã được yêu cầu
requisitioned materials
các vật liệu đã được yêu cầu
requisitioned documents
các tài liệu đã được yêu cầu
requisitioned services
các dịch vụ đã được yêu cầu
requisitioned funds
các quỹ đã được yêu cầu
requisitioned assets
các tài sản đã được yêu cầu
requisitioned personnel
nhân sự đã được yêu cầu
requisitioned vehicles
các phương tiện đã được yêu cầu
the military requisitioned all available supplies for the operation.
quân đội đã trưng dụng tất cả các nguồn cung cấp khả dụng cho chiến dịch.
after the disaster, the government requisitioned food and shelter for the victims.
sau thảm họa, chính phủ đã trưng dụng thực phẩm và nơi trú ẩn cho các nạn nhân.
the company requisitioned additional resources to meet the project deadline.
công ty đã trưng dụng thêm nguồn lực để đáp ứng thời hạn dự án.
during the war, many factories were requisitioned for military production.
trong chiến tranh, nhiều nhà máy đã bị trưng dụng cho sản xuất quân sự.
the local authorities requisitioned vehicles to assist in the evacuation.
các cơ quan chức năng địa phương đã trưng dụng các phương tiện để hỗ trợ sơ tán.
he was shocked when his apartment was requisitioned by the government.
anh ấy rất sốc khi căn hộ của anh ấy bị chính phủ trưng dụng.
the school requisitioned textbooks for all its students this year.
năm nay, trường đã trưng dụng sách giáo khoa cho tất cả học sinh của mình.
in emergencies, the state can requisition private property for public use.
trong trường hợp khẩn cấp, nhà nước có thể trưng dụng tài sản tư nhân cho mục đích công cộng.
the organization requisitioned funds to support community development projects.
tổ chức đã trưng dụng các quỹ để hỗ trợ các dự án phát triển cộng đồng.
they requisitioned additional staff to handle the increased workload.
họ đã trưng dụng thêm nhân viên để xử lý khối lượng công việc tăng thêm.
requisitioned items
các vật phẩm đã được yêu cầu
requisitioned supplies
các vật tư đã được yêu cầu
requisitioned equipment
các thiết bị đã được yêu cầu
requisitioned materials
các vật liệu đã được yêu cầu
requisitioned documents
các tài liệu đã được yêu cầu
requisitioned services
các dịch vụ đã được yêu cầu
requisitioned funds
các quỹ đã được yêu cầu
requisitioned assets
các tài sản đã được yêu cầu
requisitioned personnel
nhân sự đã được yêu cầu
requisitioned vehicles
các phương tiện đã được yêu cầu
the military requisitioned all available supplies for the operation.
quân đội đã trưng dụng tất cả các nguồn cung cấp khả dụng cho chiến dịch.
after the disaster, the government requisitioned food and shelter for the victims.
sau thảm họa, chính phủ đã trưng dụng thực phẩm và nơi trú ẩn cho các nạn nhân.
the company requisitioned additional resources to meet the project deadline.
công ty đã trưng dụng thêm nguồn lực để đáp ứng thời hạn dự án.
during the war, many factories were requisitioned for military production.
trong chiến tranh, nhiều nhà máy đã bị trưng dụng cho sản xuất quân sự.
the local authorities requisitioned vehicles to assist in the evacuation.
các cơ quan chức năng địa phương đã trưng dụng các phương tiện để hỗ trợ sơ tán.
he was shocked when his apartment was requisitioned by the government.
anh ấy rất sốc khi căn hộ của anh ấy bị chính phủ trưng dụng.
the school requisitioned textbooks for all its students this year.
năm nay, trường đã trưng dụng sách giáo khoa cho tất cả học sinh của mình.
in emergencies, the state can requisition private property for public use.
trong trường hợp khẩn cấp, nhà nước có thể trưng dụng tài sản tư nhân cho mục đích công cộng.
the organization requisitioned funds to support community development projects.
tổ chức đã trưng dụng các quỹ để hỗ trợ các dự án phát triển cộng đồng.
they requisitioned additional staff to handle the increased workload.
họ đã trưng dụng thêm nhân viên để xử lý khối lượng công việc tăng thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay