resampling method
phương pháp lấy mẫu lại
resampling rate
tỷ lệ lấy mẫu lại
resampling data
dữ liệu lấy mẫu lại
doing resampling
thực hiện lấy mẫu lại
resampled signal
dấu hiệu đã lấy mẫu lại
resampling technique
kỹ thuật lấy mẫu lại
resampling process
quy trình lấy mẫu lại
resampling algorithm
thuật toán lấy mẫu lại
resampling step
bước lấy mẫu lại
resampling analysis
phân tích lấy mẫu lại
we performed resampling to reduce bias in the dataset.
Chúng tôi đã thực hiện lấy mẫu lại để giảm thiểu độ thiên lệch trong tập dữ liệu.
bootstrapping is a common resampling technique for estimating confidence intervals.
Bootstrapping là một kỹ thuật lấy mẫu lại phổ biến để ước tính khoảng tin cậy.
the algorithm uses cross-validation with resampling to evaluate model performance.
Thuật toán sử dụng kiểm tra chéo kết hợp với lấy mẫu lại để đánh giá hiệu suất mô hình.
data resampling can help address imbalanced class distributions in machine learning.
Lấy mẫu lại dữ liệu có thể giúp giải quyết các phân phối lớp không cân bằng trong học máy.
monte carlo simulation relies heavily on resampling random variables.
Phép mô phỏng Monte Carlo phụ thuộc nhiều vào việc lấy mẫu lại các biến ngẫu nhiên.
time series analysis often involves resampling to create overlapping segments.
Phân tích chuỗi thời gian thường liên quan đến việc lấy mẫu lại để tạo ra các đoạn chồng lấn.
stratified resampling ensures proportional representation of each group.
Lấy mẫu phân tầng đảm bảo đại diện tỷ lệ của từng nhóm.
the study employed resampling to improve the statistical power of the analysis.
Nghiên cứu đã sử dụng lấy mẫu lại để cải thiện sức mạnh thống kê của phân tích.
we conducted a sensitivity analysis using different resampling strategies.
Chúng tôi đã thực hiện phân tích độ nhạy bằng cách sử dụng các chiến lược lấy mẫu lại khác nhau.
jackknife resampling is useful for estimating bias and variance.
Lấy mẫu Jackknife hữu ích để ước tính độ thiên lệch và phương sai.
the goal of resampling is to obtain a more representative sample.
Mục tiêu của lấy mẫu lại là thu được một mẫu đại diện hơn.
resampling method
phương pháp lấy mẫu lại
resampling rate
tỷ lệ lấy mẫu lại
resampling data
dữ liệu lấy mẫu lại
doing resampling
thực hiện lấy mẫu lại
resampled signal
dấu hiệu đã lấy mẫu lại
resampling technique
kỹ thuật lấy mẫu lại
resampling process
quy trình lấy mẫu lại
resampling algorithm
thuật toán lấy mẫu lại
resampling step
bước lấy mẫu lại
resampling analysis
phân tích lấy mẫu lại
we performed resampling to reduce bias in the dataset.
Chúng tôi đã thực hiện lấy mẫu lại để giảm thiểu độ thiên lệch trong tập dữ liệu.
bootstrapping is a common resampling technique for estimating confidence intervals.
Bootstrapping là một kỹ thuật lấy mẫu lại phổ biến để ước tính khoảng tin cậy.
the algorithm uses cross-validation with resampling to evaluate model performance.
Thuật toán sử dụng kiểm tra chéo kết hợp với lấy mẫu lại để đánh giá hiệu suất mô hình.
data resampling can help address imbalanced class distributions in machine learning.
Lấy mẫu lại dữ liệu có thể giúp giải quyết các phân phối lớp không cân bằng trong học máy.
monte carlo simulation relies heavily on resampling random variables.
Phép mô phỏng Monte Carlo phụ thuộc nhiều vào việc lấy mẫu lại các biến ngẫu nhiên.
time series analysis often involves resampling to create overlapping segments.
Phân tích chuỗi thời gian thường liên quan đến việc lấy mẫu lại để tạo ra các đoạn chồng lấn.
stratified resampling ensures proportional representation of each group.
Lấy mẫu phân tầng đảm bảo đại diện tỷ lệ của từng nhóm.
the study employed resampling to improve the statistical power of the analysis.
Nghiên cứu đã sử dụng lấy mẫu lại để cải thiện sức mạnh thống kê của phân tích.
we conducted a sensitivity analysis using different resampling strategies.
Chúng tôi đã thực hiện phân tích độ nhạy bằng cách sử dụng các chiến lược lấy mẫu lại khác nhau.
jackknife resampling is useful for estimating bias and variance.
Lấy mẫu Jackknife hữu ích để ước tính độ thiên lệch và phương sai.
the goal of resampling is to obtain a more representative sample.
Mục tiêu của lấy mẫu lại là thu được một mẫu đại diện hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay