resampling

[Mỹ]/[ˈriːsæmplɪŋ]/
[Anh]/[ˈriːzæmplɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quy trình thu thập dữ liệu từ một mẫu.; Quy trình tạo ra một mẫu mới từ một mẫu hiện có.; Trong thống kê, quy trình rút ra nhiều mẫu từ một quần thể để ước lượng một tham số quần thể.; Trong học máy, một kỹ thuật để ước lượng hiệu suất của một mô hình bằng cách huấn luyện trên một tập con dữ liệu và kiểm tra trên tập dữ liệu khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

resampling method

phương pháp lấy mẫu lại

resampling rate

tỷ lệ lấy mẫu lại

resampling data

dữ liệu lấy mẫu lại

doing resampling

thực hiện lấy mẫu lại

resampled signal

dấu hiệu đã lấy mẫu lại

resampling technique

kỹ thuật lấy mẫu lại

resampling process

quy trình lấy mẫu lại

resampling algorithm

thuật toán lấy mẫu lại

resampling step

bước lấy mẫu lại

resampling analysis

phân tích lấy mẫu lại

Câu ví dụ

we performed resampling to reduce bias in the dataset.

Chúng tôi đã thực hiện lấy mẫu lại để giảm thiểu độ thiên lệch trong tập dữ liệu.

bootstrapping is a common resampling technique for estimating confidence intervals.

Bootstrapping là một kỹ thuật lấy mẫu lại phổ biến để ước tính khoảng tin cậy.

the algorithm uses cross-validation with resampling to evaluate model performance.

Thuật toán sử dụng kiểm tra chéo kết hợp với lấy mẫu lại để đánh giá hiệu suất mô hình.

data resampling can help address imbalanced class distributions in machine learning.

Lấy mẫu lại dữ liệu có thể giúp giải quyết các phân phối lớp không cân bằng trong học máy.

monte carlo simulation relies heavily on resampling random variables.

Phép mô phỏng Monte Carlo phụ thuộc nhiều vào việc lấy mẫu lại các biến ngẫu nhiên.

time series analysis often involves resampling to create overlapping segments.

Phân tích chuỗi thời gian thường liên quan đến việc lấy mẫu lại để tạo ra các đoạn chồng lấn.

stratified resampling ensures proportional representation of each group.

Lấy mẫu phân tầng đảm bảo đại diện tỷ lệ của từng nhóm.

the study employed resampling to improve the statistical power of the analysis.

Nghiên cứu đã sử dụng lấy mẫu lại để cải thiện sức mạnh thống kê của phân tích.

we conducted a sensitivity analysis using different resampling strategies.

Chúng tôi đã thực hiện phân tích độ nhạy bằng cách sử dụng các chiến lược lấy mẫu lại khác nhau.

jackknife resampling is useful for estimating bias and variance.

Lấy mẫu Jackknife hữu ích để ước tính độ thiên lệch và phương sai.

the goal of resampling is to obtain a more representative sample.

Mục tiêu của lấy mẫu lại là thu được một mẫu đại diện hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay