rescheduled meeting
buổi họp đã được lên lịch lại
rescheduled flight
chuyến bay đã được lên lịch lại
rescheduled appointment
cuộc hẹn đã được lên lịch lại
rescheduled event
sự kiện đã được lên lịch lại
rescheduled class
lớp học đã được lên lịch lại
rescheduled deadline
thời hạn đã được lên lịch lại
rescheduled session
buổi phiên đã được lên lịch lại
rescheduled broadcast
phát sóng đã được lên lịch lại
rescheduled tour
chuyến tham quan đã được lên lịch lại
rescheduled game
trò chơi đã được lên lịch lại
the meeting has been rescheduled for next week.
cuộc họp đã được lên lịch lại cho tuần tới.
we need to reschedule the appointment due to a conflict.
chúng tôi cần phải lên lịch lại cuộc hẹn do có xung đột.
the flight was rescheduled because of bad weather.
chuyến bay đã được lên lịch lại do thời tiết xấu.
can we reschedule our dinner for another day?
chúng ta có thể lên lịch lại bữa tối của mình cho một ngày khác được không?
the event was rescheduled to accommodate more guests.
sự kiện đã được lên lịch lại để có thể chứa nhiều khách hơn.
she rescheduled her vacation to avoid the crowds.
cô ấy đã lên lịch lại kỳ nghỉ của mình để tránh đám đông.
the project deadline was rescheduled to give us more time.
thời hạn dự án đã được lên lịch lại để cho chúng tôi thêm thời gian.
he had to reschedule his interview for a later date.
anh ấy phải lên lịch lại cuộc phỏng vấn của mình cho một ngày khác.
the conference has been rescheduled to next month.
hội nghị đã được lên lịch lại cho tháng tới.
they rescheduled the wedding due to unforeseen circumstances.
họ đã lên lịch lại đám cưới do những tình huống bất ngờ.
rescheduled meeting
buổi họp đã được lên lịch lại
rescheduled flight
chuyến bay đã được lên lịch lại
rescheduled appointment
cuộc hẹn đã được lên lịch lại
rescheduled event
sự kiện đã được lên lịch lại
rescheduled class
lớp học đã được lên lịch lại
rescheduled deadline
thời hạn đã được lên lịch lại
rescheduled session
buổi phiên đã được lên lịch lại
rescheduled broadcast
phát sóng đã được lên lịch lại
rescheduled tour
chuyến tham quan đã được lên lịch lại
rescheduled game
trò chơi đã được lên lịch lại
the meeting has been rescheduled for next week.
cuộc họp đã được lên lịch lại cho tuần tới.
we need to reschedule the appointment due to a conflict.
chúng tôi cần phải lên lịch lại cuộc hẹn do có xung đột.
the flight was rescheduled because of bad weather.
chuyến bay đã được lên lịch lại do thời tiết xấu.
can we reschedule our dinner for another day?
chúng ta có thể lên lịch lại bữa tối của mình cho một ngày khác được không?
the event was rescheduled to accommodate more guests.
sự kiện đã được lên lịch lại để có thể chứa nhiều khách hơn.
she rescheduled her vacation to avoid the crowds.
cô ấy đã lên lịch lại kỳ nghỉ của mình để tránh đám đông.
the project deadline was rescheduled to give us more time.
thời hạn dự án đã được lên lịch lại để cho chúng tôi thêm thời gian.
he had to reschedule his interview for a later date.
anh ấy phải lên lịch lại cuộc phỏng vấn của mình cho một ngày khác.
the conference has been rescheduled to next month.
hội nghị đã được lên lịch lại cho tháng tới.
they rescheduled the wedding due to unforeseen circumstances.
họ đã lên lịch lại đám cưới do những tình huống bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay