rescuable animal
động vật có thể cứu được
rescuable situation
tình huống có thể cứu được
rescuable person
người có thể cứu được
rescuable child
trẻ em có thể cứu được
rescuable resource
nguồn lực có thể cứu được
rescuable victim
nạn nhân có thể cứu được
rescuable project
dự án có thể cứu được
rescuable cause
nguyên nhân có thể cứu được
rescuable case
trường hợp có thể cứu được
rescuable asset
tài sản có thể cứu được
the lost puppy is still rescuable if we act quickly.
Chú chó bị lạc vẫn có thể cứu được nếu chúng ta hành động nhanh chóng.
many animals in the shelter are rescuable and need loving homes.
Nhiều con vật trong trại cứu vẫn có thể cứu được và cần những mái nhà yêu thương.
during the storm, we found a rescuable cat stuck in a tree.
Trong cơn bão, chúng tôi đã tìm thấy một con mèo có thể cứu được bị mắc kẹt trên cây.
rescuable victims were taken to the hospital for treatment.
Những nạn nhân có thể cứu được đã được đưa đến bệnh viện để điều trị.
the rescuable hikers were found after a long search.
Những người đi bộ đường dài có thể cứu được đã được tìm thấy sau một thời gian tìm kiếm dài.
many people believe that every rescuable animal deserves a second chance.
Nhiều người tin rằng mọi con vật có thể cứu được đều xứng đáng có một cơ hội thứ hai.
it's important to identify which wildlife is still rescuable.
Điều quan trọng là phải xác định những động vật hoang dã nào vẫn có thể cứu được.
after the earthquake, rescuable individuals were prioritized in the rescue efforts.
Sau trận động đất, những người có thể cứu được được ưu tiên trong các nỗ lực cứu hộ.
the rescuable pets were quickly taken to a safe shelter.
Những thú cưng có thể cứu được đã nhanh chóng được đưa đến một nơi trú ẩn an toàn.
they trained volunteers to recognize rescuable wildlife in distress.
Họ đã đào tạo tình nguyện viên để nhận ra những động vật hoang dã có thể cứu được trong tình trạng nguy hiểm.
rescuable animal
động vật có thể cứu được
rescuable situation
tình huống có thể cứu được
rescuable person
người có thể cứu được
rescuable child
trẻ em có thể cứu được
rescuable resource
nguồn lực có thể cứu được
rescuable victim
nạn nhân có thể cứu được
rescuable project
dự án có thể cứu được
rescuable cause
nguyên nhân có thể cứu được
rescuable case
trường hợp có thể cứu được
rescuable asset
tài sản có thể cứu được
the lost puppy is still rescuable if we act quickly.
Chú chó bị lạc vẫn có thể cứu được nếu chúng ta hành động nhanh chóng.
many animals in the shelter are rescuable and need loving homes.
Nhiều con vật trong trại cứu vẫn có thể cứu được và cần những mái nhà yêu thương.
during the storm, we found a rescuable cat stuck in a tree.
Trong cơn bão, chúng tôi đã tìm thấy một con mèo có thể cứu được bị mắc kẹt trên cây.
rescuable victims were taken to the hospital for treatment.
Những nạn nhân có thể cứu được đã được đưa đến bệnh viện để điều trị.
the rescuable hikers were found after a long search.
Những người đi bộ đường dài có thể cứu được đã được tìm thấy sau một thời gian tìm kiếm dài.
many people believe that every rescuable animal deserves a second chance.
Nhiều người tin rằng mọi con vật có thể cứu được đều xứng đáng có một cơ hội thứ hai.
it's important to identify which wildlife is still rescuable.
Điều quan trọng là phải xác định những động vật hoang dã nào vẫn có thể cứu được.
after the earthquake, rescuable individuals were prioritized in the rescue efforts.
Sau trận động đất, những người có thể cứu được được ưu tiên trong các nỗ lực cứu hộ.
the rescuable pets were quickly taken to a safe shelter.
Những thú cưng có thể cứu được đã nhanh chóng được đưa đến một nơi trú ẩn an toàn.
they trained volunteers to recognize rescuable wildlife in distress.
Họ đã đào tạo tình nguyện viên để nhận ra những động vật hoang dã có thể cứu được trong tình trạng nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay