resembled a dream
giống như một giấc mơ
resembled a ghost
giống như một bóng ma
resembled a child
giống như một đứa trẻ
resembled a statue
giống như một bức tượng
resembled a flower
giống như một bông hoa
resembled a movie
giống như một bộ phim
resembled a puzzle
giống như một câu đố
resembled a song
giống như một bài hát
resembled a painting
giống như một bức tranh
resembled a nightmare
giống như một cơn ác mộng
her painting resembled a famous masterpiece.
bức tranh của cô ấy giống với một kiệt tác nổi tiếng.
the two siblings resembled each other closely.
hai anh em chị em rất giống nhau.
the landscape resembled a scene from a movie.
khung cảnh trông giống như một cảnh trong phim.
his voice resembled that of a famous singer.
giọng nói của anh ấy giống với giọng của một ca sĩ nổi tiếng.
the new building resembled the old one in style.
ngôi nhà mới giống với ngôi nhà cũ về kiểu dáng.
her dress resembled the one worn by the actress.
chiếc váy của cô ấy giống với chiếc váy mà nữ diễn viên đã mặc.
the sound of the wind resembled whispers.
tiếng gió giống như những lời thì thầm.
the sculpture resembled a figure from ancient mythology.
tác phẩm điêu khắc giống như một nhân vật từ thần thoại cổ đại.
the flavor of the dish resembled something i had before.
vị của món ăn giống như một điều gì đó tôi đã từng ăn trước đây.
her handwriting resembled that of her mother.
chữ viết của cô ấy giống với chữ viết của mẹ cô ấy.
resembled a dream
giống như một giấc mơ
resembled a ghost
giống như một bóng ma
resembled a child
giống như một đứa trẻ
resembled a statue
giống như một bức tượng
resembled a flower
giống như một bông hoa
resembled a movie
giống như một bộ phim
resembled a puzzle
giống như một câu đố
resembled a song
giống như một bài hát
resembled a painting
giống như một bức tranh
resembled a nightmare
giống như một cơn ác mộng
her painting resembled a famous masterpiece.
bức tranh của cô ấy giống với một kiệt tác nổi tiếng.
the two siblings resembled each other closely.
hai anh em chị em rất giống nhau.
the landscape resembled a scene from a movie.
khung cảnh trông giống như một cảnh trong phim.
his voice resembled that of a famous singer.
giọng nói của anh ấy giống với giọng của một ca sĩ nổi tiếng.
the new building resembled the old one in style.
ngôi nhà mới giống với ngôi nhà cũ về kiểu dáng.
her dress resembled the one worn by the actress.
chiếc váy của cô ấy giống với chiếc váy mà nữ diễn viên đã mặc.
the sound of the wind resembled whispers.
tiếng gió giống như những lời thì thầm.
the sculpture resembled a figure from ancient mythology.
tác phẩm điêu khắc giống như một nhân vật từ thần thoại cổ đại.
the flavor of the dish resembled something i had before.
vị của món ăn giống như một điều gì đó tôi đã từng ăn trước đây.
her handwriting resembled that of her mother.
chữ viết của cô ấy giống với chữ viết của mẹ cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay