resorcinol

[Mỹ]/ˌrɛzəˈsɪnɒl/
[Anh]/ˌrɛzərˈsɪnɑl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp chất hóa học được sử dụng trong nhuộm và như một chất khử trùng; cũng được biết đến với tên gọi là resorcin
Các dạng của từ
số nhiềuresorcinols

Cụm từ & Cách kết hợp

resorcinol compound

hợp chất resorcinol

resorcinol resin

nhựa resorcinol

resorcinol solution

dung dịch resorcinol

resorcinol adhesive

keo dán resorcinol

resorcinol treatment

xử lý resorcinol

resorcinol dye

thuốc nhuộm resorcinol

resorcinol application

phương pháp áp dụng resorcinol

resorcinol formulation

công thức resorcinol

resorcinol analysis

phân tích resorcinol

resorcinol synthesis

tổng hợp resorcinol

Câu ví dụ

resorcinol is commonly used in hair dye formulations.

resorcinol thường được sử dụng trong các công thức nhuộm tóc.

the laboratory tested the effects of resorcinol on skin irritation.

phòng thí nghiệm đã thử nghiệm tác dụng của resorcinol lên kích ứng da.

resorcinol can be found in some over-the-counter acne treatments.

resorcinol có thể được tìm thấy trong một số sản phẩm điều trị mụn tự bán tại các cửa hàng.

many researchers are studying the safety of resorcinol in cosmetics.

nhiều nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về độ an toàn của resorcinol trong mỹ phẩm.

resorcinol acts as a reducing agent in various chemical reactions.

resorcinol hoạt động như một chất khử trong nhiều phản ứng hóa học.

some people may have allergic reactions to resorcinol.

một số người có thể bị dị ứng với resorcinol.

resorcinol is effective in treating certain types of fungal infections.

resorcinol có hiệu quả trong điều trị một số loại nhiễm trùng nấm.

manufacturers are required to label products containing resorcinol.

các nhà sản xuất phải gắn nhãn các sản phẩm chứa resorcinol.

resorcinol is often used in the production of adhesives.

resorcinol thường được sử dụng trong sản xuất chất kết dính.

researchers are investigating the environmental impact of resorcinol.

các nhà nghiên cứu đang điều tra tác động của resorcinol đến môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay