resubmitted

[Mỹ]/[rɪˈsʌmɪtɪd]/
[Anh]/[rɪˈsʌmɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để nộp lại; nộp một thứ đã được nộp trước đó, thường sau khi sửa đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

resubmitted application

Đơn đã nộp lại

resubmitting documents

Đang nộp lại các tài liệu

resubmitted proposal

Đề xuất đã nộp lại

was resubmitted

Đã được nộp lại

resubmitted version

Phiên bản đã nộp lại

resubmitted work

Công việc đã nộp lại

successfully resubmitted

Đã nộp lại thành công

now resubmitted

Đã nộp lại rồi

Câu ví dụ

the company resubmitted the proposal after incorporating the client's feedback.

Doanh nghiệp đã resubmit đề xuất sau khi tích hợp phản hồi của khách hàng.

he resubmitted his application with updated references and a revised resume.

Ông đã resubmit đơn ứng tuyển cùng với các thư giới thiệu được cập nhật và bản CV đã chỉnh sửa.

the research paper was resubmitted to the journal after addressing the reviewers' comments.

Bài báo nghiên cứu đã được resubmit cho tạp chí sau khi giải quyết các nhận xét của các nhà bình duyệt.

the planning application was resubmitted following changes to the local regulations.

Đơn xin quy hoạch đã được resubmit sau khi có sự thay đổi trong quy định địa phương.

the grant proposal was resubmitted with a more detailed budget breakdown.

Đề xuất xin trợ cấp đã được resubmit cùng với phân tích ngân sách chi tiết hơn.

the revised document was resubmitted to the committee for final approval.

Tài liệu đã chỉnh sửa được resubmit cho hội đồng để phê duyệt cuối cùng.

the project proposal was resubmitted with a new team member added.

Đề xuất dự án đã được resubmit cùng với việc bổ sung một thành viên mới trong nhóm.

the tax return was resubmitted after an error was discovered in the original.

Tờ khai thuế đã được resubmit sau khi phát hiện một lỗi trong bản gốc.

the application was resubmitted with all the required supporting documents.

Đơn ứng tuyển đã được resubmit cùng với tất cả các tài liệu hỗ trợ cần thiết.

the report was resubmitted with additional data and analysis included.

Báo cáo đã được resubmit cùng với dữ liệu và phân tích bổ sung.

the tender was resubmitted with a slightly lower price point.

Lô thầu đã được resubmit với mức giá thấp hơn một chút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay