retractable

[Mỹ]/ri'træktəbl/
[Anh]/rɪˈtræktəbl../
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể rút lại, hủy bỏ hoặc giảm kích thước; có thể được rút lại hoặc gập lại

Cụm từ & Cách kết hợp

retractable handle

tay cầm có thể thu gọn

retractable roof

mái có thể thu gọn

retractable pen

bút có thể thu gọn

Câu ví dụ

a retractable leash for walking the dog

một dây xích rút gọn để đi dạo với chó

a retractable pen for convenient use

một cây bút có thể rút gọn để sử dụng tiện lợi

a retractable roof for outdoor events

một mái che có thể rút gọn cho các sự kiện ngoài trời

a retractable banner for advertising

một banner có thể rút gọn để quảng cáo

a retractable ladder for easy storage

một thang có thể rút gọn để dễ dàng cất giữ

a retractable screen for insect protection

một màn có thể rút gọn để bảo vệ khỏi côn trùng

a retractable cord for electronics

một dây có thể rút gọn cho thiết bị điện tử

a retractable knife for safety

một con dao có thể rút gọn để an toàn

a retractable hose for gardening

một ống tưới có thể rút gọn để làm vườn

a retractable handle for easy carrying

một tay cầm có thể rút gọn để dễ dàng mang theo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay