reunión

[Mỹ]/rɪˈjuːnjən/
[Anh]/rɪˈjuːnjən/

Dịch

n. cuộc tụ họp hoặc gặp gỡ của những người đã xa cách, đặc biệt là sau một thời gian chia ly
prop. n.Reunión, một tỉnh hải ngoại của Pháp ở Ấn Độ Dương, nổi tiếng với núi lửa và đa dạng sinh học

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay