revetments

[Mỹ]/rɪˈvɛtmənt/
[Anh]/rɪˈvɛtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc hoặc lớp bảo vệ, thường được sử dụng cho tường hoặc đê; vật liệu bề mặt được sử dụng trong các rãnh hoặc mương.

Cụm từ & Cách kết hợp

rock revetment

đê đá

revetment wall

tường kè

revetment design

thiết kế kè

revetment structure

cấu trúc kè

revetment system

hệ thống kè

revetment repair

sửa chữa kè

revetment installation

lắp đặt kè

revetment project

dự án kè

revetment material

vật liệu kè

revetment effectiveness

hiệu quả kè

Câu ví dụ

the coastal revetment protects the beach from erosion.

tường chắn sóng ven biển bảo vệ bãi biển khỏi xói mòn.

they constructed a revetment to stabilize the riverbank.

họ đã xây dựng một bờ kè để ổn định bờ sông.

the revetment was designed to withstand strong wave action.

bờ kè được thiết kế để chịu được sóng mạnh.

maintenance of the revetment is essential for flood prevention.

việc bảo trì bờ kè là rất quan trọng để phòng ngừa lũ lụt.

they used large stones for the revetment construction.

họ đã sử dụng những viên đá lớn để xây dựng bờ kè.

the revetment along the shoreline was recently renovated.

bờ kè dọc theo bờ biển gần đây đã được cải tạo lại.

environmental studies show the effectiveness of the revetment.

các nghiên cứu về môi trường cho thấy hiệu quả của bờ kè.

local authorities are planning new revetment projects.

các cơ quan chức năng địa phương đang lên kế hoạch cho các dự án bờ kè mới.

the revetment helps to protect wildlife habitats.

bờ kè giúp bảo vệ các môi trường sống động vật hoang dã.

after the storm, the revetment showed signs of damage.

sau cơn bão, bờ kè cho thấy dấu hiệu hư hỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay