| số nhiều | revolvers |
The revolver was a dummy.
Khẩu súng lục chỉ là đồ giả.
She aimed a revolver at me.
Cô ta chĩa khẩu súng lục vào tôi.
he whipped out his revolver and shot him.
Hắn rút súng lục ra và bắn anh ta.
he came after me waving his revolver, but I easily lost him.
Hắn đuổi theo tôi vẫy khẩu súng lục, nhưng tôi dễ dàng đánh lạc hướng hắn.
He drew his revolver and aimed at the target.
Anh ta rút súng lục ra và ngắm vào mục tiêu.
The detective found a revolver at the crime scene.
Thám tử tìm thấy một khẩu súng lục tại hiện trường vụ án.
She practiced shooting with a revolver at the range.
Cô ấy luyện tập bắn súng lục tại bãi bắn.
The cowboy holstered his revolver before entering the saloon.
Người chơi cao bồi cất khẩu súng lục vào bao trước khi bước vào quán rượu.
The old revolver was passed down through generations in the family.
Khẩu súng lục cổ được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.
The outlaw threatened the town with his loaded revolver.
Tên ngoài vòng pháp luật đe dọa thị trấn bằng khẩu súng lục đã lên đạn của hắn.
She felt a sense of power holding the heavy revolver.
Cô ấy cảm thấy một sự mạnh mẽ khi cầm trên tay khẩu súng lục nặng nề.
The police officer confiscated the illegal revolver from the suspect.
Cảnh sát viên tịch thu khẩu súng lục bất hợp pháp từ nghi phạm.
The revolver clicked empty as he tried to fire at the intruder.
Khẩu súng lục kêu lạch cạch khi anh ta cố gắng bắn kẻ xâm nhập.
He always kept a revolver in his desk drawer for protection.
Anh ta luôn để một khẩu súng lục trong ngăn kéo bàn làm việc để phòng thân.
The revolver was a dummy.
Khẩu súng lục chỉ là đồ giả.
She aimed a revolver at me.
Cô ta chĩa khẩu súng lục vào tôi.
he whipped out his revolver and shot him.
Hắn rút súng lục ra và bắn anh ta.
he came after me waving his revolver, but I easily lost him.
Hắn đuổi theo tôi vẫy khẩu súng lục, nhưng tôi dễ dàng đánh lạc hướng hắn.
He drew his revolver and aimed at the target.
Anh ta rút súng lục ra và ngắm vào mục tiêu.
The detective found a revolver at the crime scene.
Thám tử tìm thấy một khẩu súng lục tại hiện trường vụ án.
She practiced shooting with a revolver at the range.
Cô ấy luyện tập bắn súng lục tại bãi bắn.
The cowboy holstered his revolver before entering the saloon.
Người chơi cao bồi cất khẩu súng lục vào bao trước khi bước vào quán rượu.
The old revolver was passed down through generations in the family.
Khẩu súng lục cổ được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.
The outlaw threatened the town with his loaded revolver.
Tên ngoài vòng pháp luật đe dọa thị trấn bằng khẩu súng lục đã lên đạn của hắn.
She felt a sense of power holding the heavy revolver.
Cô ấy cảm thấy một sự mạnh mẽ khi cầm trên tay khẩu súng lục nặng nề.
The police officer confiscated the illegal revolver from the suspect.
Cảnh sát viên tịch thu khẩu súng lục bất hợp pháp từ nghi phạm.
The revolver clicked empty as he tried to fire at the intruder.
Khẩu súng lục kêu lạch cạch khi anh ta cố gắng bắn kẻ xâm nhập.
He always kept a revolver in his desk drawer for protection.
Anh ta luôn để một khẩu súng lục trong ngăn kéo bàn làm việc để phòng thân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay