rhapsody

[Mỹ]/'ræpsədɪ/
[Anh]/'ræpsədi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tác phẩm âm nhạc hoặc văn học đầy tưởng tượng và cảm xúc, chẳng hạn như một bản hùng ca.
Word Forms
số nhiềurhapsodies

Cụm từ & Cách kết hợp

musical rhapsody

khúc nhạc trữ tình

bohemian rhapsody

bohemian rhapsody

Câu ví dụ

He played a rhapsody on the piano.

Anh ấy đã chơi một bản rhapsody trên đàn piano.

The musician's rhapsody moved the audience to tears.

Bản rhapsody của nhạc sĩ đã khiến khán giả xúc động.

She danced with rhapsody and grace.

Cô ấy nhảy múa với sự nhiệt tình và duyên dáng.

The artist painted a rhapsody of colors on the canvas.

Nghệ sĩ đã vẽ một bản rhapsody màu sắc lên toan.

Listening to the symphony was a rhapsody for the soul.

Nghe bản giao hưởng là một niềm vui cho tâm hồn.

Her writing was a rhapsody of emotions and imagery.

Bản viết của cô ấy là một bản rhapsody của cảm xúc và hình ảnh.

The sunset painted the sky in a rhapsody of colors.

Mặt trời lặn đã nhuộm bầu trời bằng một bản rhapsody màu sắc.

The poet's words flowed like a rhapsody of beauty.

Lời của nhà thơ trôi chảy như một bản rhapsody của vẻ đẹp.

The film captured the city's rhapsody of life.

Bộ phim đã nắm bắt được bản rhapsody cuộc sống của thành phố.

The novel was a rhapsody of love and longing.

Cuốn tiểu thuyết là một bản rhapsody của tình yêu và khao khát.

Ví dụ thực tế

To pour out this in undulating rivulets of rhapsody is apparently the only motive of its ascension.

Việc đổ ra những dòng chảy uốn lượn đầy những câu ngợi ca dường như là động cơ duy nhất cho sự thăng tiến của nó.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Just behind " Bohemian Rhapsody" is Nirvana's 1991 hit " Smells Like Teen Spirit, " with 1.5 billion streams.

Ngay sau "Bohemian Rhapsody" là bản hit năm 1991 của Nirvana " Smells Like Teen Spirit ", với 1,5 tỷ lượt phát.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

His powerful baritone provided operatic grandeur to hits like We Are the Champions, Somebody to Love, and the epic Bohemian Rhapsody.

Giọng baritone mạnh mẽ của anh ấy đã mang lại sự tráng lệ đầy tính opera cho những ca khúc như We Are the Champions, Somebody to Love và Bohemian Rhapsody đầy kịch tính.

Nguồn: People Magazine

It was a tiresome rhapsody by Lizst, well played, but only to a certain place.

Nó là một bản rhapsody mệt mỏi của Lizst, chơi tốt, nhưng chỉ đến một nơi nhất định.

Nguồn: Resurrection

" Oh! " —a sheer cry, a rhapsody. " Gloria" ?

" Ồ! " - một tiếng kêu thuần túy, một câu ngợi ca. " Gloria"?

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

November brought the release of the film Bohemian Rhapsody.

Tháng Mười Một đánh dấu sự ra mắt của bộ phim Bohemian Rhapsody.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

He had received courage from the rhapsody.

Anh đã nhận được sự can đảm từ câu ngợi ca.

Nguồn: Pan Pan

The rhapsody welled up within me, like blood from an inward wound, and gushed out.

Câu ngợi ca trào lên trong tôi, như máu từ một vết thương bên trong, và tuôn ra.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

The rhapsody again ceased, and with a noisy flourish again repeated itself.

Câu ngợi ca lại dừng lại, và với một sự phô diễn ồn ào, nó lại lặp lại.

Nguồn: Resurrection

And then suddenly there's a break in the poem, and there's a kind of lyrical rhapsody.

Và rồi đột nhiên có một khoảng dừng trong bài thơ, và có một loại rhapsody trữ tình.

Nguồn: Fresh air

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay