rheumatic

[Mỹ]/rʊ'mætɪk/
[Anh]/rʊ'mætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến, do hoặc đặc trưng cho bệnh thấp khớp
n. một người bị bệnh thấp khớp
Word Forms
số nhiềurheumatics

Cụm từ & Cách kết hợp

rheumatic arthritis

viêm khớp dạng thấp

rheumatic fever

sốt thấp khớp

rheumatic pain

đau khớp

rheumatic disease

bệnh khớp

rheumatic heart disease

bệnh tim thấp tim

Câu ví dụ

a rheumatic condition of the joints

một tình trạng viêm khớp

a rheumatic old woman

một người phụ nữ già bị viêm khớp

Rheumatic fever can affect the heart.

Bệnh thấp khớp có thể ảnh hưởng đến tim.

She had been up the whole night with rheumatic aches.

Cô ấy đã không ngủ cả đêm vì đau nhức do viêm khớp.

He spent three months in the hospital with acute rheumatic arthritis.

Anh ấy đã dành ba tháng trong bệnh viện với viêm khớp cấp tính do viêm khớp.

This is chronic rheumatic valvulitis involving the mitral valve.

Đây là viêm van tim mạn tính do viêm khớp ảnh hưởng đến van hai lá.

cornary heart disease of PSVT with hypertension isoptin,rheumatic heart disease of PSVT cedilanid and preexcita...

Bệnh tim mạch vành của PSVT kèm tăng huyết áp isoptin, bệnh tim mạch phong thấp của PSVT cedilanid và preexcita...

The rheumatic polymyalgia has the neck shoulder pain, the limb girdle myo- ache and the myasthenia.

Bệnh viêm đa cơ và đau khớp có các triệu chứng đau vai cổ, đau cơ ở vùng chi và yếu cơ.

The Division of Rheumatology, Immunology and Allergology mainly provide medical services to patients having rheumatic immunologic or allergic disease.

Phòng Thông tin Miễn dịch học, Dị ứng và Dị ứng miễn dịch chủ yếu cung cấp các dịch vụ y tế cho bệnh nhân mắc các bệnh viêm khớp miễn dịch hoặc dị ứng.

The positive rate of HRA absorption assay was significantly higher in rheumatic heart disease than that in primary myocardiopathy or viral myocarditis (P<0.01).

Tỷ lệ dương tính của xét nghiệm hấp thụ HRA có ý nghĩa khác biệt cao hơn ở bệnh tim thấp khớp so với bệnh cơ tim nguyên phát hoặc viêm cơ tim do virus (P<0,01).

He is adept at treating difficult and complicated disease such as coronary heat disease, hypertention, myocardiopathy, rheumatic heat disease, congenital heat disease and arrhythmias.

Anh ấy rất giỏi trong việc điều trị các bệnh khó và phức tạp như bệnh tim mạch vành, cao huyết áp, bệnh cơ tim, bệnh tim mạch phong thấp, bệnh tim bẩm sinh và rối loạn nhịp tim.

Results:The regressive valvulopathy was misdiagnosed easy as rheumatic heat disease,regressive valvulopathy infectious,endocarditis dysfunction and rupture of papillary muscle ect.

Kết quả: Bệnh van suy giảm dễ bị chẩn đoán nhầm là bệnh tim reumatumatic, bệnh van suy giảm nhiễm trùng, rối loạn chức năng nội tâm mạc và vỡ van lá, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay