ribosomes

[Mỹ]/ˈraɪbəʊsəʊm/
[Anh]/ˈraɪboʊsoʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cỗ máy phân tử phức tạp được tìm thấy trong tất cả các tế bào sống thực hiện tổng hợp protein sinh học; một cấu trúc tế bào lắp ráp các axit amin thành protein

Cụm từ & Cách kết hợp

ribosome function

chức năng ribosome

ribosome synthesis

synthesis ribosome

ribosome structure

cấu trúc ribosome

ribosome binding

kết hợp ribosome

ribosome activity

hoạt động ribosome

ribosome assembly

lắp ráp ribosome

ribosome regulation

điều hòa ribosome

ribosome translation

dịch ribosome

ribosome interaction

tương tác ribosome

ribosome complex

phức hợp ribosome

Câu ví dụ

the ribosome is essential for protein synthesis.

bào thể ribosome rất cần thiết cho quá trình tổng hợp protein.

ribosomes can be found in both prokaryotic and eukaryotic cells.

ribosome có thể được tìm thấy trong cả tế bào nguyên chuẩn và tế bào nhân chuẩn.

many antibiotics target bacterial ribosomes.

nhiều loại kháng sinh nhắm vào ribosome của vi khuẩn.

the ribosome reads mrna to assemble amino acids.

ribosome đọc mRNA để lắp ráp các axit amin.

ribosomes can be free-floating or attached to the endoplasmic reticulum.

ribosome có thể tự do trôi nổi hoặc gắn vào lưới nội chất.

studying ribosome structure helps us understand protein translation.

nghiên cứu cấu trúc ribosome giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá trình dịch mã protein.

the ribosome consists of ribosomal rna and proteins.

ribosome bao gồm rRNA và protein.

ribosome biogenesis is crucial for cell growth and function.

quá trình sinh vật tạo ribosome rất quan trọng cho sự phát triển và chức năng của tế bào.

researchers are exploring ribosome engineering for synthetic biology.

các nhà nghiên cứu đang khám phá kỹ thuật ribosome cho sinh học tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay