right-angled

[Mỹ]/[raɪt ˈæŋɡld]/
[Anh]/[raɪt ˈæŋɡld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một góc 90 độ; tạo thành một góc vuông; chứa một góc vuông; của hoặc liên quan đến một góc vuông.

Cụm từ & Cách kết hợp

right-angled corner

Góc vuông

right-angled triangle

Tam giác vuông

right-angled shape

Hình dạng góc vuông

right-angled turn

Quay góc vuông

right-angled bracket

Dấu ngoặc vuông

right-angled view

Tầm nhìn góc vuông

right-angled design

Thiết kế góc vuông

right-angled room

Phòng góc vuông

right-angled brace

Dấu ngoặc đơn vuông

Câu ví dụ

the right-angled triangle had sides of 3, 4, and 5 units.

Tam giác vuông có các cạnh dài 3, 4 và 5 đơn vị.

the corner of the room was a perfect right-angled corner.

Góc của căn phòng là một góc vuông hoàn hảo.

she drew a right-angled shape on the whiteboard.

Cô ấy vẽ một hình có góc vuông trên bảng trắng.

the building featured right-angled walls and a flat roof.

Công trình có tường góc vuông và mái nhà phẳng.

he measured the right-angled corner with a protractor.

Anh ấy đo góc vuông bằng thước đo góc.

the right-angled bracket completed the circuit.

Chi tiết góc vuông đã hoàn tất mạch điện.

the artist used right-angled lines in the abstract painting.

Nhà thiết kế sử dụng các đường thẳng góc trong bức tranh trừu tượng.

the right-angled garden bed was perfect for herbs.

Chậu cây hình góc vuông rất lý tưởng cho các loại thảo mộc.

the right-angled support provided stability to the structure.

Chi tiết hỗ trợ góc vuông cung cấp sự ổn định cho cấu trúc.

the right-angled view from the window was stunning.

Phong cảnh góc vuông từ cửa sổ thật ngoạn mục.

the right-angled brace reinforced the weakened beam.

Dầm góc vuông đã củng cố dầm bị suy yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay