right-angled corner
Góc vuông
right-angled triangle
Tam giác vuông
right-angled shape
Hình dạng góc vuông
right-angled turn
Quay góc vuông
right-angled bracket
Dấu ngoặc vuông
right-angled view
Tầm nhìn góc vuông
right-angled design
Thiết kế góc vuông
right-angled room
Phòng góc vuông
right-angled brace
Dấu ngoặc đơn vuông
the right-angled triangle had sides of 3, 4, and 5 units.
Tam giác vuông có các cạnh dài 3, 4 và 5 đơn vị.
the corner of the room was a perfect right-angled corner.
Góc của căn phòng là một góc vuông hoàn hảo.
she drew a right-angled shape on the whiteboard.
Cô ấy vẽ một hình có góc vuông trên bảng trắng.
the building featured right-angled walls and a flat roof.
Công trình có tường góc vuông và mái nhà phẳng.
he measured the right-angled corner with a protractor.
Anh ấy đo góc vuông bằng thước đo góc.
the right-angled bracket completed the circuit.
Chi tiết góc vuông đã hoàn tất mạch điện.
the artist used right-angled lines in the abstract painting.
Nhà thiết kế sử dụng các đường thẳng góc trong bức tranh trừu tượng.
the right-angled garden bed was perfect for herbs.
Chậu cây hình góc vuông rất lý tưởng cho các loại thảo mộc.
the right-angled support provided stability to the structure.
Chi tiết hỗ trợ góc vuông cung cấp sự ổn định cho cấu trúc.
the right-angled view from the window was stunning.
Phong cảnh góc vuông từ cửa sổ thật ngoạn mục.
the right-angled brace reinforced the weakened beam.
Dầm góc vuông đã củng cố dầm bị suy yếu.
right-angled corner
Góc vuông
right-angled triangle
Tam giác vuông
right-angled shape
Hình dạng góc vuông
right-angled turn
Quay góc vuông
right-angled bracket
Dấu ngoặc vuông
right-angled view
Tầm nhìn góc vuông
right-angled design
Thiết kế góc vuông
right-angled room
Phòng góc vuông
right-angled brace
Dấu ngoặc đơn vuông
the right-angled triangle had sides of 3, 4, and 5 units.
Tam giác vuông có các cạnh dài 3, 4 và 5 đơn vị.
the corner of the room was a perfect right-angled corner.
Góc của căn phòng là một góc vuông hoàn hảo.
she drew a right-angled shape on the whiteboard.
Cô ấy vẽ một hình có góc vuông trên bảng trắng.
the building featured right-angled walls and a flat roof.
Công trình có tường góc vuông và mái nhà phẳng.
he measured the right-angled corner with a protractor.
Anh ấy đo góc vuông bằng thước đo góc.
the right-angled bracket completed the circuit.
Chi tiết góc vuông đã hoàn tất mạch điện.
the artist used right-angled lines in the abstract painting.
Nhà thiết kế sử dụng các đường thẳng góc trong bức tranh trừu tượng.
the right-angled garden bed was perfect for herbs.
Chậu cây hình góc vuông rất lý tưởng cho các loại thảo mộc.
the right-angled support provided stability to the structure.
Chi tiết hỗ trợ góc vuông cung cấp sự ổn định cho cấu trúc.
the right-angled view from the window was stunning.
Phong cảnh góc vuông từ cửa sổ thật ngoạn mục.
the right-angled brace reinforced the weakened beam.
Dầm góc vuông đã củng cố dầm bị suy yếu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay