| số nhiều | rightists |
The rightist political party won the election.
Đảng chính trị cánh hữu đã thắng cuộc bầu cử.
He is known for his rightist views on economic policies.
Anh ta nổi tiếng với quan điểm cánh hữu về các chính sách kinh tế.
The rightist group protested against the new law.
Nhóm cánh hữu đã biểu tình chống lại luật mới.
She was labeled as a rightist for her conservative beliefs.
Cô bị gắn mác là cánh hữu vì những niềm tin bảo thủ của cô.
The rightist movement gained momentum in the early 20th century.
Phong trào cánh hữu đã giành được nhiều động lực vào đầu thế kỷ 20.
The rightist candidate promised to lower taxes.
Ứng cử viên cánh hữu hứa sẽ giảm thuế.
The rightist ideology clashed with the leftist ideology.
Tư tưởng cánh hữu xung đột với tư tưởng cánh tả.
The rightist newspaper published a controversial article.
Tờ báo cánh hữu đã đăng tải một bài viết gây tranh cãi.
The rightist professor criticized the government's policies.
Giáo sư cánh hữu đã chỉ trích các chính sách của chính phủ.
The rightist movement is gaining support among young voters.
Phong trào cánh hữu đang ngày càng nhận được sự ủng hộ từ những người trẻ tuổi.
The rightist political party won the election.
Đảng chính trị cánh hữu đã thắng cuộc bầu cử.
He is known for his rightist views on economic policies.
Anh ta nổi tiếng với quan điểm cánh hữu về các chính sách kinh tế.
The rightist group protested against the new law.
Nhóm cánh hữu đã biểu tình chống lại luật mới.
She was labeled as a rightist for her conservative beliefs.
Cô bị gắn mác là cánh hữu vì những niềm tin bảo thủ của cô.
The rightist movement gained momentum in the early 20th century.
Phong trào cánh hữu đã giành được nhiều động lực vào đầu thế kỷ 20.
The rightist candidate promised to lower taxes.
Ứng cử viên cánh hữu hứa sẽ giảm thuế.
The rightist ideology clashed with the leftist ideology.
Tư tưởng cánh hữu xung đột với tư tưởng cánh tả.
The rightist newspaper published a controversial article.
Tờ báo cánh hữu đã đăng tải một bài viết gây tranh cãi.
The rightist professor criticized the government's policies.
Giáo sư cánh hữu đã chỉ trích các chính sách của chính phủ.
The rightist movement is gaining support among young voters.
Phong trào cánh hữu đang ngày càng nhận được sự ủng hộ từ những người trẻ tuổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay