risk-free

[Mỹ]/[rɪsk ˈfriː]/
[Anh]/[rɪsk ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có rủi ro; an toàn.; Không gây rủi ro; an toàn.
adv. Không có rủi ro.

Cụm từ & Cách kết hợp

risk-free investment

đầu tư không rủi ro

risk-free trial

dùng thử không rủi ro

completely risk-free

hoàn toàn không rủi ro

risk-free guarantee

đảm bảo không rủi ro

enjoy risk-free

tận hưởng sự không rủi ro

risk-free offer

ưu đãi không rủi ro

become risk-free

trở nên không rủi ro

making it risk-free

làm cho nó không rủi ro

a risk-free option

một lựa chọn không rủi ro

feel risk-free

cảm thấy không rủi ro

Câu ví dụ

we offer a risk-free trial of our software for 30 days.

Chúng tôi cung cấp bản dùng thử phần mềm không có rủi ro trong 30 ngày.

this investment presents a near risk-free opportunity with guaranteed returns.

Đầu tư này mang đến một cơ hội gần như không có rủi ro với lợi nhuận được đảm bảo.

enjoy a risk-free shopping experience with our money-back guarantee.

Tận hưởng trải nghiệm mua sắm không có rủi ro với chính sách hoàn tiền của chúng tôi.

the company aims to provide risk-free solutions for data storage.

Công ty hướng đến việc cung cấp các giải pháp lưu trữ dữ liệu không có rủi ro.

participate in our risk-free raffle for a chance to win a prize.

Tham gia bốc thăm may mắn không có rủi ro của chúng tôi để có cơ hội trúng thưởng.

the policy provides risk-free coverage against accidental damage.

Chính sách cung cấp bảo hiểm không có rủi ro chống lại hư hỏng ngẫu nhiên.

it's a risk-free way to explore new career paths.

Đây là một cách không có rủi ro để khám phá những con đường sự nghiệp mới.

the platform offers a risk-free environment for learning a new language.

Nền tảng cung cấp một môi trường không có rủi ro để học một ngôn ngữ mới.

we guarantee a risk-free return if you are not satisfied.

Chúng tôi đảm bảo hoàn tiền không có rủi ro nếu bạn không hài lòng.

the project is designed to be virtually risk-free.

Dự án được thiết kế để gần như không có rủi ro.

take advantage of this risk-free opportunity to expand your network.

Tận dụng cơ hội không có rủi ro này để mở rộng mạng lưới của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay