role-playing

[Mỹ]/ˈrəʊlˌpleɪɪŋ/
[Anh]/ˈroʊlˌpleɪɪŋ/

Dịch

n. hành động đảm nhận hoặc bắt chước một nhân vật hoặc vai trò

Cụm từ & Cách kết hợp

role-playing game

trò chơi nhập vai

doing role-playing

đang nhập vai

role-playing session

buổi nhập vai

role-playing scenario

kịch bản nhập vai

role-playing activity

hoạt động nhập vai

enjoy role-playing

thích nhập vai

role-playing experience

kinh nghiệm nhập vai

role-playing group

nhóm nhập vai

with role-playing

với việc nhập vai

role-playing skills

kỹ năng nhập vai

Câu ví dụ

we enjoy role-playing as fantasy characters in our tabletop games.

Chúng tôi thích nhập vai các nhân vật giả tưởng trong trò chơi trên bàn của chúng tôi.

the students engaged in role-playing to understand the historical event better.

Các sinh viên tham gia nhập vai để hiểu rõ hơn về sự kiện lịch sử.

the training involved role-playing difficult customer interactions.

Bài huấn luyện bao gồm nhập vai các tương tác với khách hàng khó khăn.

she excels at role-playing complex characters with depth and nuance.

Cô ấy rất xuất sắc trong việc nhập vai các nhân vật phức tạp với chiều sâu và sự tinh tế.

the children loved role-playing as doctors and nurses.

Trẻ em rất thích nhập vai làm bác sĩ và y tá.

the workshop included a session on effective role-playing techniques.

Hội thảo bao gồm một buổi về các kỹ thuật nhập vai hiệu quả.

he's passionate about immersive role-playing experiences.

Anh ấy đam mê những trải nghiệm nhập vai sống động.

the actors prepared for the play by role-playing their scenes.

Các diễn viên chuẩn bị cho vở kịch bằng cách nhập vai các cảnh của họ.

the therapist used role-playing to help the patient practice social skills.

Nhà trị liệu sử dụng nhập vai để giúp bệnh nhân luyện tập các kỹ năng xã hội.

it's a great way to build confidence through role-playing scenarios.

Đây là một cách tuyệt vời để xây dựng sự tự tin thông qua các tình huống nhập vai.

the team used role-playing to simulate a sales presentation.

Đội ngũ sử dụng nhập vai để mô phỏng một buổi thuyết trình bán hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay