roost

[Mỹ]/ruːst/
[Anh]/rust/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi mà chim hoặc động vật nghỉ ngơi hoặc ngủ

vi. nghỉ ngơi hoặc ngủ, nhận những gì mà một người xứng đáng nhận
Word Forms
hiện tại phân từroosting
số nhiềuroosts
thì quá khứroosted
ngôi thứ ba số ítroosts
quá khứ phân từroosted

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken roost

chuồng gà

find a roost

tìm chỗ đậu

return to roost

trở về chỗ đậu

roosting birds

chim đang đậu

Câu ví dụ

Chickens roost at night.

Gà thường đậu vào ban đêm.

The rooster’s crow woke me.

Tiếng gáy của con gà trống đã đánh thức tôi.

The rooster bristled his crest.

Con gà trống dựng đứng mào của nó.

Santeria High Priest prepares a rooster for sacrifice in a ceremony for the recovery of ailing Cuban leader Fidel Castro.

Đại tu sĩ Santeria chuẩn bị một con gà trống để hiến tế trong một buổi lễ cầu nguyện cho sự hồi phục của nhà lãnh đạo Cuba đang ốm Fidel Castro.

Mike the Headless Chicken was a Wyandotte rooster that lived for 18 months after its head had been cut off.

Mike con gà không đầu là một gà trống Wyandotte sống sót trong 18 tháng sau khi đầu của nó bị cắt.

For years he avoided paying tax. But now his chickens have come home to roost and he’s got a tax bill of £25000.

Trong nhiều năm, anh ta đã tránh trả thuế. Nhưng bây giờ gà của anh ta đã trở về chuồng và anh ta phải nộp một hóa đơn thuế trị giá 25.000 bảng.

He scraped with his foot and flapped his arms like a rooster about to crow, and the bandsmen sitting in the green rotunda blew out their cheeks and glared at the music.

Anh ta cào bằng chân và vẫy tay như một con gà trống sắp gáy, và những người chơi nhạc trong nhà tròn màu xanh phồng má và nhìn chằm chằm vào bản nhạc.

Ví dụ thực tế

But when it comes to embryonic learning, birds could rule the roost.

Nhưng khi nói đến học tập phôi thai, chim có thể làm chủ.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

I have yet to have a bull that ruled the roost.

Tôi vẫn chưa có một con bò đực nào làm chủ.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

First, what is to roost? To roost means to settle down for rest or sleep.

Đầu tiên, roost là gì? Roost có nghĩa là nghỉ ngơi hoặc ngủ.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Curses came home to roost, Mammy said.

Lời nguyền trở về báo ứng, mẹ tôi nói.

Nguồn: Gone with the Wind

Birds like to roost off the ground.

Chim thích đậu trên cao, xa mặt đất.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

They do establish a dominance between them as to who is ruling the roost out there.

Chúng thực sự thiết lập sự thống trị giữa chúng để xem ai làm chủ nơi đó.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

In langur society females rule the roost and take the lead when the family is on the move.

Trong xã hội langur, con cái làm chủ và dẫn đầu khi gia đình di chuyển.

Nguồn: Beautiful China

What happens when your chickens come home to roost?

Điều gì sẽ xảy ra khi gà của bạn trở về ổ?

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

A warning cry to fellow roost mates?

Một tiếng kêu cảnh báo gửi đến những người bạn cùng ổ?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2022 Collection

An adult male rules this roost and has no intention of letting another male onto his patch.

Một con đực trưởng thành làm chủ ổ này và không có ý định để một con đực khác bước vào lãnh thổ của mình.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay