rotunda

[Mỹ]/rə(ʊ)'tʌndə/
[Anh]/ro'tʌndə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hội trường hình tròn; tòa nhà hình tròn
Word Forms
số nhiềurotundas

Cụm từ & Cách kết hợp

grand rotunda

rotunda tráng lệ

imposing rotunda

rotunda lộng lẫy

domed rotunda

rotunda có mái vòm

Câu ví dụ

He scraped with his foot and flapped his arms like a rooster about to crow, and the bandsmen sitting in the green rotunda blew out their cheeks and glared at the music.

Anh ta cào bằng chân và vẫy tay như một con gà trống sắp gáy, và những người chơi nhạc trong nhà tròn màu xanh phồng má và nhìn chằm chằm vào bản nhạc.

The museum has a beautiful rotunda.

Bảo tàng có một nhà tròn tuyệt đẹp.

The rotunda is often used for special events.

Nhà tròn thường được sử dụng cho các sự kiện đặc biệt.

The rotunda is decorated with intricate designs.

Nhà tròn được trang trí bằng những thiết kế phức tạp.

Visitors gathered in the rotunda to admire the artwork.

Khách tham quan tập trung tại nhà tròn để chiêm ngưỡng các tác phẩm nghệ thuật.

The rotunda provides a grand entrance to the building.

Nhà tròn cung cấp một lối vào tráng lệ cho tòa nhà.

The rotunda features a stunning dome.

Nhà tròn có một mái vòm tuyệt đẹp.

The rotunda is a popular spot for taking photos.

Nhà tròn là một địa điểm phổ biến để chụp ảnh.

The rotunda symbolizes unity and harmony.

Nhà tròn tượng trưng cho sự đoàn kết và hài hòa.

The rotunda offers a panoramic view of the city.

Nhà tròn mang đến tầm nhìn toàn cảnh thành phố.

The rotunda is a focal point of the building.

Nhà tròn là điểm nhấn của tòa nhà.

Ví dụ thực tế

The rotunda, the round part, we wouldn't really see in antiquity.

Nhà tròn, phần tròn, chúng tôi sẽ không thực sự thấy trong cổ đại.

Nguồn: Khan Academy Open Course: Art and History

She installed artificial rivers, a rotunda, and a series of what appeared to be rustic cottages.

Cô ấy đã lắp đặt các dòng sông nhân tạo, một nhà tròn và một loạt các ngôi nhà trông giống như nhà gỗ thôn quê.

Nguồn: Women Who Changed the World

Up this...set of stairs, which is part of the original...part of the museum, into the grand rotunda.

Lên...bộ cầu thang này, là một phần của...phần của bảo tàng, vào nhà tròn tráng lệ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

Heading toward the Sainsbury Gallery, which means going through the big rotunda.

Hướng đến phòng trưng bày Sainsbury, có nghĩa là đi qua nhà tròn lớn.

Nguồn: Freakonomics

I know what a rotunda is! You can't be here.

Tôi biết nhà tròn là gì! Bạn không thể ở đây.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

Presidents, for example, when they die are often placed in the rotunda to lie in state.

Các tổng thống, ví dụ, khi họ qua đời thường được đặt trong nhà tròn để nằm trong trạng thái.

Nguồn: 2015 English Cafe

Because it does look like a regular Greek or Roman temple but when you get inside, that's when you notice that there's actually a rotunda.

Bởi vì nó trông giống như một ngôi đền Hy Lạp hoặc La Mã thông thường nhưng khi bạn bước vào bên trong, đó là lúc bạn nhận thấy thực sự có một nhà tròn.

Nguồn: Khan Academy Open Course: Art and History

President Biden and members of Congress paid their respects as slain Capitol police officer Brian Sicknick lay in honor in the Capitol rotunda.

Tổng thống Biden và các thành viên của Quốc hội đã bày tỏ sự tôn trọng khi sĩ quan cảnh sát Capitol bị sát hại Brian Sicknick nằm trong danh dự tại nhà tròn Capitol.

Nguồn: AP Listening Compilation February 2021

Instead, the university was designed around a library housed in this rotunda, a one-fourth sized model of the Pantheon in Rome.

Thay vào đó, trường đại học được thiết kế xung quanh một thư viện nằm trong nhà tròn này, một mô hình kích thước một phần tư của Pantheon ở Rome.

Nguồn: VOA Standard February 2013 Collection

It means his casket will be on display at the rotunda of the capitol where the public can pay their final respects to the late Senator.

Điều đó có nghĩa là quan tài của ông sẽ được trưng bày tại nhà tròn của tòa nhà quốc hội, nơi công chúng có thể bày tỏ sự tôn trọng cuối cùng với cố nghị sĩ.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay