roundabout

[Mỹ]/ˈraʊndəbaʊt/
[Anh]/ˈraʊndəbaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường vòng, giao lộ tròn, đường tránh
adj. gián tiếp, không trực tiếp
Word Forms
số nhiềuroundabouts

Câu ví dụ

in a roundabout way, he was fishing for information.

theo một cách vòng vo, anh ấy đang tìm cách câu thông tin.

she slowed for a roundabout, taking the second exit.

Cô ấy giảm tốc độ khi đến vòng xoay, rẽ sang làn đường thứ hai.

we need to take a roundabout route to throw off any pursuit.

Chúng ta cần đi theo một tuyến đường vòng để tránh bị theo dõi.

We took a roundabout way from Chicago to San Francisco by driving through Texas.

Chúng tôi đã đi một đường vòng từ Chicago đến San Francisco bằng cách lái xe qua Texas.

I chose a roundabout road to avoid the rush-hour traffic. In their extended sensesthe terms are applied to something that is not open and straightforward;they sometimes imply an effort to evade or deceive:

Tôi đã chọn một con đường vòng để tránh giờ cao điểm. Trong các nghĩa mở rộng của chúng, các thuật ngữ được áp dụng cho một cái gì đó không rõ ràng và trực tiếp; chúng đôi khi ngụ ý một nỗ lực để trốn tránh hoặc lừa dối:

We took a roundabout route to avoid traffic.

Chúng tôi đã đi một tuyến đường vòng để tránh giao thông.

She always speaks in a roundabout way.

Cô ấy luôn nói chuyện một cách vòng vo.

The roundabout near the park is always busy.

Vòng xoay gần công viên luôn rất đông đúc.

He used a roundabout method to solve the problem.

Anh ấy đã sử dụng một phương pháp giải quyết vấn đề một cách vòng vo.

The roundabout was beautifully decorated with flowers.

Vòng xoay được trang trí bằng hoa rất đẹp.

The roundabout is a popular spot for street performers.

Vòng xoay là một địa điểm phổ biến cho những người biểu diễn đường phố.

The roundabout is located at the center of town.

Vòng xoay nằm ở trung tâm thị trấn.

The road signs direct drivers to the roundabout.

Các biển báo đường hướng dẫn người lái xe đến vòng xoay.

He took a roundabout approach to asking for a raise.

Anh ấy đã tiếp cận việc xin tăng lương một cách vòng vo.

The roundabout was designed to improve traffic flow.

Vòng xoay được thiết kế để cải thiện lưu lượng giao thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay