sacks

[Mỹ]/sæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. túi bền được làm từ vật liệu thô.

Cụm từ & Cách kết hợp

grain sacks

túi chứa ngũ cốc

sand sacks

túi chứa cát

sacks of rice

túi chứa gạo

potato sacks

túi chứa khoai tây

oliver sacks

túi của Oliver

Câu ví dụ

The sacks were bursting with grain.

Những bao chứa đầy ngũ cốc.

I bought three sacks of rice.

Tôi đã mua ba bao gạo.

the contents of the sacks were thrown pell-mell to the ground.

nội dung của các bao được quăng xuống đất một cách hỗn loạn.

bursting sacks of uncollected refuse.

Những bao rác chưa được thu gom.

The sacks of rice were swarming with bugs.

Những bao gạo đang bị đầy những con côn trùng.

That is a drop of grain sacks from an aircraft to the hungry people on the island.

Đó là một chuyến thả bao gạo từ máy bay đến những người đói trên đảo.

Help me to load the sacks onto the cart.

Hãy giúp tôi chất bao lên xe.

the coalman had to lump one-hundredweight sacks right through the house.

người bán than phải khuân những bao hàng trăm cân ngay trong nhà.

Ví dụ thực tế

The sacks are full of cobalt ore.

Những bao chứa đầy quặng coban.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

A college student handed me sacks filled with organic tomatoes and melons.

Một sinh viên đại học đưa cho tôi những bao chứa đầy cà chua và dưa hấu hữu cơ.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

Local media showed pictures of people carrying away sacks of grain from the building.

Các phương tiện truyền thông địa phương đã chiếu những bức ảnh về những người đang mang những bao lúa đi khỏi tòa nhà.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2022

Later, when the men came out of the cave, they didn't have their sacks.

Sau đó, khi những người đàn ông đi ra khỏi hang, họ không còn bao của mình nữa.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

" Go below and fill a sack with coal" .

" Đi xuống dưới và đổ đầy một bao bằng than" .

Nguồn: Sea Wolf (Volume 1)

It was just like the night when Trelawney had been sacked.

Nó giống hệt như đêm mà Trelawney đã bị sa thải.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Moody dropped his sacks at his feet and turned to Harry.

Moody thả những bao của anh xuống đất và quay lại với Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

His friend sees the camera and he drops his sack.

Bạn của anh ta nhìn thấy máy ảnh và anh ta thả bao của mình xuống.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

His friend see the camera and he drops his sack.

Bạn của anh ta nhìn thấy máy ảnh và anh ta thả bao của mình xuống.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Five have already been sacked and charged with murder.

Năm người đã bị sa thải và bị buộc tội giết người.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay