| số nhiều | sadisms |
The movie depicted scenes of extreme sadism.
Bộ phim mô tả những cảnh sadism cực độ.
The serial killer's sadism knew no bounds.
Sadism của kẻ giết người hàng loạt không có giới hạn.
The dictator ruled with a combination of fear and sadism.
Nhà độc tài cai trị bằng sự kết hợp giữa sợ hãi và sadism.
The novel delves into the psychology of sadism.
Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào tâm lý của sadism.
The sadism in the horror movie left viewers feeling unsettled.
Sadism trong bộ phim kinh dị khiến người xem cảm thấy bất an.
The villain's sadism was evident in his cruel treatment of the hero.
Sadism của kẻ phản diện thể hiện rõ qua cách đối xử tàn nhẫn của hắn với người hùng.
As much as torture and sadism.
Đến mức độ tra tấn và sadism.
Nguồn: And Then There Were NoneWin was transferred to China, where their relationship eventually broke down, because of Win's alcoholism and sadism.
Win đã được chuyển đến Trung Quốc, nơi mối quan hệ của họ cuối cùng đã tan vỡ vì chứng nghiện rượu và sadism của Win.
Nguồn: Women Who Changed the WorldErnest may not have shared Win's alcoholism nor sadism, but also, this second marriage was a platonic relationship.
Ernest có thể không chia sẻ chứng nghiện rượu và sadism của Win, nhưng cũng vậy, cuộc hôn nhân thứ hai này là một mối quan hệ bạn bè.
Nguồn: Women Who Changed the WorldPerhaps sadism just runs through some people’s blood.
Có lẽ sadism chỉ chạy trong máu của một số người.
Nguồn: World Atlas of WondersIt’s said Jesse loved those acts of sadism.
Người ta nói Jesse yêu thích những hành động sadism đó.
Nguồn: World Atlas of WondersThe ers are quiet men without animosity or sadism.
Những người đàn ông là những người đàn ông trầm lặng, không có thù hằn hay sadism.
Nguồn: The Long Farewell (Part 1)They said paperbacks weren’t just for “sex, sadism and the smoking gun.”
Họ nói sách in không chỉ dành cho 'tình dục, sadism và bằng chứng quyết định'.
Nguồn: Pop cultureLately LulzSec has changed tack, branding itself a champion of the oppressed, perhaps to shake off accusations of political indifference and sadism.
Gần đây, LulzSec đã thay đổi chiến thuật, tự nhận mình là người bảo vệ những người bị áp bức, có lẽ để gạt bỏ những cáo buộc về sự thờơ chính trị và sadism.
Nguồn: The Economist - InternationalIt was an absurd sham, an entire nation mobilized to soothe one man's fragile ego, yet behind the spectacle lay nothing, but violence and sadism.
Đó là một sự lừa dối vô lý, một quốc gia toàn bộ được huy động để xoa dịu cái tôi mong manh của một người đàn ông, nhưng đằng sau màn kịch là không có gì ngoài bạo lực và sadism.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresMany people believe that the books, with what one contemporary critic decried as their " sex, snobbery and sadism" , are skilfully crafted but feel very much of their time—and not in a good way.
Nhiều người tin rằng những cuốn sách, với những gì một nhà phê bình đương thời lên án là 'tình dục, snobbery và sadism', được đánh giá là được tạo ra một cách khéo léo nhưng rất phù hợp với thời đại—và không phải theo một cách tốt.
Nguồn: The Economist CultureThe movie depicted scenes of extreme sadism.
Bộ phim mô tả những cảnh sadism cực độ.
The serial killer's sadism knew no bounds.
Sadism của kẻ giết người hàng loạt không có giới hạn.
The dictator ruled with a combination of fear and sadism.
Nhà độc tài cai trị bằng sự kết hợp giữa sợ hãi và sadism.
The novel delves into the psychology of sadism.
Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào tâm lý của sadism.
The sadism in the horror movie left viewers feeling unsettled.
Sadism trong bộ phim kinh dị khiến người xem cảm thấy bất an.
The villain's sadism was evident in his cruel treatment of the hero.
Sadism của kẻ phản diện thể hiện rõ qua cách đối xử tàn nhẫn của hắn với người hùng.
As much as torture and sadism.
Đến mức độ tra tấn và sadism.
Nguồn: And Then There Were NoneWin was transferred to China, where their relationship eventually broke down, because of Win's alcoholism and sadism.
Win đã được chuyển đến Trung Quốc, nơi mối quan hệ của họ cuối cùng đã tan vỡ vì chứng nghiện rượu và sadism của Win.
Nguồn: Women Who Changed the WorldErnest may not have shared Win's alcoholism nor sadism, but also, this second marriage was a platonic relationship.
Ernest có thể không chia sẻ chứng nghiện rượu và sadism của Win, nhưng cũng vậy, cuộc hôn nhân thứ hai này là một mối quan hệ bạn bè.
Nguồn: Women Who Changed the WorldPerhaps sadism just runs through some people’s blood.
Có lẽ sadism chỉ chạy trong máu của một số người.
Nguồn: World Atlas of WondersIt’s said Jesse loved those acts of sadism.
Người ta nói Jesse yêu thích những hành động sadism đó.
Nguồn: World Atlas of WondersThe ers are quiet men without animosity or sadism.
Những người đàn ông là những người đàn ông trầm lặng, không có thù hằn hay sadism.
Nguồn: The Long Farewell (Part 1)They said paperbacks weren’t just for “sex, sadism and the smoking gun.”
Họ nói sách in không chỉ dành cho 'tình dục, sadism và bằng chứng quyết định'.
Nguồn: Pop cultureLately LulzSec has changed tack, branding itself a champion of the oppressed, perhaps to shake off accusations of political indifference and sadism.
Gần đây, LulzSec đã thay đổi chiến thuật, tự nhận mình là người bảo vệ những người bị áp bức, có lẽ để gạt bỏ những cáo buộc về sự thờơ chính trị và sadism.
Nguồn: The Economist - InternationalIt was an absurd sham, an entire nation mobilized to soothe one man's fragile ego, yet behind the spectacle lay nothing, but violence and sadism.
Đó là một sự lừa dối vô lý, một quốc gia toàn bộ được huy động để xoa dịu cái tôi mong manh của một người đàn ông, nhưng đằng sau màn kịch là không có gì ngoài bạo lực và sadism.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresMany people believe that the books, with what one contemporary critic decried as their " sex, snobbery and sadism" , are skilfully crafted but feel very much of their time—and not in a good way.
Nhiều người tin rằng những cuốn sách, với những gì một nhà phê bình đương thời lên án là 'tình dục, snobbery và sadism', được đánh giá là được tạo ra một cách khéo léo nhưng rất phù hợp với thời đại—và không phải theo một cách tốt.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay