sagoes

[Mỹ]/ˈseɪɡəʊz/
[Anh]/ˈseɪɡoʊz/

Dịch

n. một loại tinh bột thu được từ lõi của cây cọ sago, được sử dụng trong nấu ăn; (Sago) một họ; (Nhật Bản) một tên gọi.

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet sagoes

sago ngọt

sagoes pudding

chè sago

cooked sagoes

sago đã nấu chín

sagoes dessert

món tráng miệng sago

fried sagoes

sago chiên

sagoes salad

salad sago

sagoes soup

súp sago

sagoes drink

đồ uống sago

sagoes recipe

công thức sago

sagoes cake

bánh sago

Câu ví dụ

she made a delicious dessert with sagoes.

Cô ấy đã làm một món tráng miệng ngon tuyệt với các hạt sago.

sagoes are often used in asian cuisine.

Các hạt sago thường được sử dụng trong ẩm thực châu Á.

you can find sagoes in many grocery stores.

Bạn có thể tìm thấy sago ở nhiều cửa hàng tạp hóa.

he enjoys cooking with sagoes and coconut milk.

Anh ấy thích nấu ăn với sago và sữa dừa.

they served a refreshing drink made with sagoes.

Họ phục vụ một thức uống giải khát làm từ sago.

in some cultures, sagoes are a staple food.

Ở một số nền văn hóa, sago là một loại thực phẩm chủ yếu.

she learned how to cook sagoes from her grandmother.

Cô ấy đã học cách nấu sago từ bà của mình.

he prefers sagoes over tapioca pearls for desserts.

Anh ấy thích sago hơn hạt tapioca cho món tráng miệng.

they added sagoes to the soup for texture.

Họ cho thêm sago vào súp để tăng độ đặc.

she enjoys experimenting with different recipes using sagoes.

Cô ấy thích thử nghiệm với các công thức khác nhau sử dụng sago.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay