sainfoin

[Mỹ]/ˈseɪn.fən/
[Anh]/ˈseɪn.fən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây ra hoa thuộc họ đậu, thường được sử dụng làm thức ăn cho gia súc; một loại cây họ đậu, còn được biết đến với tên gọi là cỏ ba lá đỏ
Các dạng của từ
số nhiềusainfoins

Cụm từ & Cách kết hợp

sainfoin hay

cỏ sainfoin

sainfoin seed

hạt giống sainfoin

sainfoin plant

cây sainfoin

sainfoin pasture

đồng cỏ sainfoin

sainfoin forage

thức ăn chăn nuôi sainfoin

sainfoin root

rễ sainfoin

sainfoin crop

vụ sainfoin

sainfoin variety

giống sainfoin

sainfoin growth

sự phát triển của sainfoin

sainfoin benefits

lợi ích của sainfoin

Câu ví dụ

sainfoin is often used as forage for livestock.

sainfoin thường được sử dụng làm thức ăn cho gia súc.

farmers appreciate sainfoin for its nutritional benefits.

những người nông dân đánh giá cao sainfoin vì những lợi ích dinh dưỡng của nó.

planting sainfoin can improve soil health.

trồng sainfoin có thể cải thiện sức khỏe đất.

sainfoin has a high protein content.

sainfoin có hàm lượng protein cao.

many farmers rotate sainfoin with other crops.

nhiều nông dân luân canh sainfoin với các loại cây trồng khác.

sainfoin is known for attracting pollinators.

sainfoin nổi tiếng với việc thu hút các loài thụ phấn.

the deep roots of sainfoin help prevent soil erosion.

rễ sâu của sainfoin giúp ngăn ngừa xói mòn đất.

sainfoin can be a sustainable choice for pasture.

sainfoin có thể là một lựa chọn bền vững cho đồng cỏ.

research shows sainfoin can reduce methane emissions.

nghiên cứu cho thấy sainfoin có thể làm giảm lượng khí mêtan.

farmers often mix sainfoin with grasses for better yield.

nông dân thường trộn sainfoin với cỏ để đạt được năng suất tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay