sans

[Mỹ]/sænz/
[Anh]/sænz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. không có, thiếu
abbr. Hệ thống Điều hướng Âm thanh Trên tàu

Cụm từ & Cách kết hợp

sans serif font

phông chữ sans serif

sans culottes

dân đen

sanskrit

tiếng Phạn

Câu ví dụ

sans teeth, sans eyes, sanstaste, sans everything

không răng, không mắt, không vị giác, không gì cả

a picture of Maughan sans specs.

một bức ảnh của Maughan không đeo kính.

Dans les maquis sans maquillage,

Dans les maquis sans maquillage,

Soupbean, vera sans yuanti seems to be a combination of many fonts, some of the fonts have copyrights.

Soupbean, vera sans yuanti có vẻ là sự kết hợp của nhiều phông chữ, một số phông chữ có bản quyền.

Ví dụ thực tế

Thanks for taking 10 minutes for current events sans commercials.

Cảm ơn vì đã dành 10 phút để theo dõi tin tức hiện tại mà không có quảng cáo.

Nguồn: CNN Selected April 2015 Collection

And Zimbabwe's election was won by ZANU-PF, sans Robert Mugabe.

Và cuộc bầu cử ở Zimbabwe đã được remporté bởi ZANU-PF, không có sự tham gia của Robert Mugabe.

Nguồn: The Economist (Summary)

Can you say it a bit more fun in a comic sans voice?

Bạn có thể nói nó vui hơn một chút với giọng điệu Comic Sans không?

Nguồn: Gourmet Base

Sans Wine, sans Song, sans Singer, and-sans End!

Không có rượu vang, không có bài hát, không có ca sĩ và không có kết thúc!

Nguồn: The virtues of human nature.

But she is the 'belle dame sans merci' of fiction.

Nhưng cô ấy là 'belle dame sans merci' của tiểu thuyết.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

Your intern comes to work sans panties.

Nhân viên thực tập của bạn đến làm việc mà không có quần lót.

Nguồn: The Good Wife Season 6

Listeners, we'll be back sans Katie Martin on Thursday for another episode of The Unhedged podcast.

Thính giả, chúng tôi sẽ trở lại mà không có Katie Martin vào thứ Năm với một tập khác của podcast The Unhedged.

Nguồn: Financial Times Podcast

He is not embarrassed by the sans gene of the hobo, nor put out of countenance by the etiquette of the prince.

Anh ta không bối rối trước gen sans của người lang thang, cũng như không bị ảnh hưởng bởi nghi thức của hoàng tử.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

First I have my coffee, sans eggshells or anything else one tends to pick out of the garbage.

Đầu tiên tôi có cà phê của mình, không có vỏ trứng hay bất cứ thứ gì người ta thường nhặt ra khỏi thùng rác.

Nguồn: Frasier

Platforms like Adobe's Creative Suite or Corel Painter have enabled artists, both budding and established, to experiment with styles sans the constraints of physical materials.

Các nền tảng như Adobe Creative Suite hoặc Corel Painter đã cho phép các nghệ sĩ, cả mới nổi và đã thành danh, thử nghiệm các phong cách mà không bị ràng buộc bởi vật liệu vật lý.

Nguồn: 2023-41

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay