sarajevan

[Mỹ]/ˌsærəˈjeɪvən/
[Anh]/ˌsærəˈjeɪvən/

Dịch

adj.Thuộc hoặc liên quan đến Sarajevo.
n.Người dân hoặc cư dân của Sarajevo.
Các dạng của từ
số nhiềusarajevans

Cụm từ & Cách kết hợp

sarajevan native

người bản địa Sarajevo

a sarajevan

một người Sarajevo

sarajevan culture

văn hóa Sarajevo

sarajevan friend

người bạn Sarajevo

the sarajevans

những người Sarajevo

typical sarajevan

một người Sarajevo điển hình

every sarajevan

mọi người Sarajevo

like a sarajevan

giống như một người Sarajevo

this sarajevan

người Sarajevo này

young sarajevan

một người trẻ Sarajevo

Câu ví dụ

the old sarajevan man recalled the city before the war.

Người đàn ông Sarajevo xưa nhớ lại thành phố trước chiến tranh.

she has a distinct sarajevan accent when speaking.

Cô ấy có một giọng nói đặc trưng của người Sarajevo khi nói.

we attended a traditional sarajevan wedding last summer.

Chúng tôi đã dự một đám cưới truyền thống của người Sarajevo vào mùa hè năm ngoái.

he loves the rich taste of sarajevan coffee.

Anh ấy yêu thích hương vị đậm đà của cà phê Sarajevo.

a true sarajevan never leaves the house without a jacket.

Một người Sarajevo chính hiệu sẽ không bao giờ rời nhà mà không mặc áo khoác.

the museum displayed authentic sarajevan art from the 20th century.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật Sarajevo nguyên bản từ thế kỷ 20.

many tourists buy sarajevan copperware as souvenirs.

Nhiều du khách mua đồ bằng đồng Sarajevo làm quà lưu niệm.

the author wrote a famous sarajevan tragedy.

Tác giả đã viết một bi kịch nổi tiếng của Sarajevo.

every sarajevan has a story about the siege.

Mỗi người Sarajevo đều có một câu chuyện về cuộc phong tỏa.

the bakery sells fresh sarajevan bread every morning.

Bánh mì Sarajevo tươi mới được bán mỗi sáng tại tiệm bánh.

sarajevan hospitality is known throughout the region.

Tính cách hiếu khách của người Sarajevo được biết đến khắp khu vực.

the band played popular sarajevan songs from the eighties.

Băng nhạc đã trình diễn các ca khúc nổi tiếng của Sarajevo từ những năm 80.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay