satangs

[Mỹ]/ˈsætæŋ/
[Anh]/ˈsætæŋ/

Dịch

n. một đơn vị phụ của đồng tiền Thái; đồng tiền của Thái Lan

Cụm từ & Cách kết hợp

satang coin

đồng satang

satang market

thị trường satang

satang value

giá trị satang

satang exchange

trao đổi satang

satang rate

tỷ giá satang

satang wallet

ví satang

satang payment

thanh toán satang

satang trade

giao dịch satang

satang token

mã thông báo satang

satang network

mạng satang

Câu ví dụ

he satang at the table for dinner.

anh ấy satang tại bàn ăn tối.

we satang together and shared stories.

chúng tôi satang cùng nhau và chia sẻ những câu chuyện.

she satang quietly, lost in thought.

cô ấy satang một cách lặng lẽ, đắm chìm trong suy nghĩ.

they satang in the park enjoying the sunshine.

họ satang trong công viên tận hưởng ánh nắng.

he always satang with his friends after school.

anh ấy luôn satang với bạn bè sau khi tan học.

we satang on the couch watching a movie.

chúng tôi satang trên ghế sofa xem phim.

she prefers to satang in the front row.

cô ấy thích satang ở hàng đầu.

after a long day, he satang down to relax.

sau một ngày dài, anh ấy satang xuống để thư giãn.

they satang around the campfire sharing jokes.

họ satang xung quanh đống lửa trại chia sẻ những câu chuyện cười.

she satang with her legs crossed, reading a book.

cô ấy satang với đôi chân co lại, đọc sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay