| số nhiều | saxophones |
to play the saxophone
chơi saxophone.
A saxophone moaned in the background.
Một cây saxophone than khóc nhẹ nhàng ở phía sau.
The saxophone has a single reed mouthpiece like a clarinet , a conical brass body like an ophicleide, and a metal body with a flared bell .
Saxophone có miệng thổi reed đơn như clarinet, thân bằng đồng thau hình nón như ophicleide và thân bằng kim loại với bầu chuông loe.
A talentless street musician in the Dutch town of Leiden got local people so upset by his awful saxophone playing that they got police to confiscate his instrument.
Một nhạc sĩ đường phố vô tài ở thị trấn Leiden, Hà Lan, đã khiến người dân địa phương rất khó chịu vì tiếng chơi saxophone tệ hại của anh ta đến mức họ phải gọi cảnh sát đến thu giữ nhạc cụ của anh ta.
By seven o'clock the orchestra has arrived, no thin five-piece affair, but a whole pitful of oboes and trombones and saxophones and viols and cornets and piccolos, and low and high drums.
Đến bảy giờ, dàn nhạc đã đến nơi, không phải là một ban nhạc năm người mỏng manh, mà là một hố đầy những sáo, trombone, saxophone, viola, kèn cornet và piccolos, và trống cao và thấp.
Chris Rowan (vocals, acoustic guitar, bamboo keyboards, flute);Lorin Rowan (vocals, acoustic guitar, piano);Jack Bonus (flute, alto saxophone);David Hayes (bass);Russ Kunkel (drums).
Chris Rowan (trò chơi hát, guitar acoustic, bàn phím tre, sáo); Lorin Rowan (trò chơi hát, guitar acoustic, piano); Jack Bonus (sáo, saxophone alto); David Hayes (bass); Russ Kunkel (trống).
to play the saxophone
chơi saxophone.
A saxophone moaned in the background.
Một cây saxophone than khóc nhẹ nhàng ở phía sau.
The saxophone has a single reed mouthpiece like a clarinet , a conical brass body like an ophicleide, and a metal body with a flared bell .
Saxophone có miệng thổi reed đơn như clarinet, thân bằng đồng thau hình nón như ophicleide và thân bằng kim loại với bầu chuông loe.
A talentless street musician in the Dutch town of Leiden got local people so upset by his awful saxophone playing that they got police to confiscate his instrument.
Một nhạc sĩ đường phố vô tài ở thị trấn Leiden, Hà Lan, đã khiến người dân địa phương rất khó chịu vì tiếng chơi saxophone tệ hại của anh ta đến mức họ phải gọi cảnh sát đến thu giữ nhạc cụ của anh ta.
By seven o'clock the orchestra has arrived, no thin five-piece affair, but a whole pitful of oboes and trombones and saxophones and viols and cornets and piccolos, and low and high drums.
Đến bảy giờ, dàn nhạc đã đến nơi, không phải là một ban nhạc năm người mỏng manh, mà là một hố đầy những sáo, trombone, saxophone, viola, kèn cornet và piccolos, và trống cao và thấp.
Chris Rowan (vocals, acoustic guitar, bamboo keyboards, flute);Lorin Rowan (vocals, acoustic guitar, piano);Jack Bonus (flute, alto saxophone);David Hayes (bass);Russ Kunkel (drums).
Chris Rowan (trò chơi hát, guitar acoustic, bàn phím tre, sáo); Lorin Rowan (trò chơi hát, guitar acoustic, piano); Jack Bonus (sáo, saxophone alto); David Hayes (bass); Russ Kunkel (trống).
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay