| thì quá khứ | scavenged |
| quá khứ phân từ | scavenged |
| ngôi thứ ba số ít | scavenges |
| hiện tại phân từ | scavenging |
scavenge for food
tìm kiếm thức ăn
scavenge for resources
tìm kiếm nguồn lực
scavenge for survival
tìm kiếm sự sống còn
urban scavenging
nhặt nhạnh ở đô thị
scavenge the wreckage
nhặt nhạnh từ đống đổ nát
The raccoons scavenge for food in the trash cans.
Những loài gấu mèo lục tìm thức ăn trong các thùng rác.
Vultures scavenge for carrion to eat.
Những con chim ruồi tìm xác động vật để ăn.
The homeless man had to scavenge for materials to build a shelter.
Người vô gia cư phải lục tìm vật liệu để xây dựng nơi trú ẩn.
Some animals scavenge for nesting materials.
Một số loài động vật lục tìm vật liệu làm tổ.
The survivors had to scavenge for supplies after the disaster.
Những người sống sót phải lục tìm nguồn cung cấp sau thảm họa.
Crows scavenge for scraps of food in the park.
Những con quạ lục tìm những mảnh thức ăn còn sót lại trong công viên.
People scavenge through second-hand stores for bargains.
Mọi người lục tìm trong các cửa hàng đồ cũ để tìm kiếm những món hời.
The robot was programmed to scavenge for spare parts in the junkyard.
Robot được lập trình để lục tìm phụ tùng trong bãi phế liệu.
Hermit crabs scavenge empty shells for their homes.
Những con cua đục khoét tìm kiếm vỏ sò trống để làm nhà của chúng.
The foxes scavenge for food left behind by other animals.
Những con cáo lục tìm thức ăn còn sót lại của những loài động vật khác.
scavenge for food
tìm kiếm thức ăn
scavenge for resources
tìm kiếm nguồn lực
scavenge for survival
tìm kiếm sự sống còn
urban scavenging
nhặt nhạnh ở đô thị
scavenge the wreckage
nhặt nhạnh từ đống đổ nát
The raccoons scavenge for food in the trash cans.
Những loài gấu mèo lục tìm thức ăn trong các thùng rác.
Vultures scavenge for carrion to eat.
Những con chim ruồi tìm xác động vật để ăn.
The homeless man had to scavenge for materials to build a shelter.
Người vô gia cư phải lục tìm vật liệu để xây dựng nơi trú ẩn.
Some animals scavenge for nesting materials.
Một số loài động vật lục tìm vật liệu làm tổ.
The survivors had to scavenge for supplies after the disaster.
Những người sống sót phải lục tìm nguồn cung cấp sau thảm họa.
Crows scavenge for scraps of food in the park.
Những con quạ lục tìm những mảnh thức ăn còn sót lại trong công viên.
People scavenge through second-hand stores for bargains.
Mọi người lục tìm trong các cửa hàng đồ cũ để tìm kiếm những món hời.
The robot was programmed to scavenge for spare parts in the junkyard.
Robot được lập trình để lục tìm phụ tùng trong bãi phế liệu.
Hermit crabs scavenge empty shells for their homes.
Những con cua đục khoét tìm kiếm vỏ sò trống để làm nhà của chúng.
The foxes scavenge for food left behind by other animals.
Những con cáo lục tìm thức ăn còn sót lại của những loài động vật khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay